1 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Câu tr li nào sau đây đúng v cache
Kích thước trung bình, thi gian truy cp c 10ns Kích
thước nh, thi gian truy cp c 2ns
Không câu tr lời nào là đúng
Kích thước ln c GB, thi gian truy cp c ms [[B nh và chương trình]]
Nguyên tc chung trong qun thiết b ngoi vi ca các máy tính t thế h th ba tr đi làm vic
theo nguyên tc phân cp nào i đây
Device Controller -- I/O-Devices
Processor -- Device Controller
Device Controller -- I/O-Devices -- Processor.
Proccessor -- Device Controller -- I/O-Devices
Processor -- I/O-Devices -- Controller.
[[Qun lý h thng vào ra]]
Một chương trình cấu trúc theo chiến lược phân đoạn, bao gồm 3 đoạn kích thước 1248B,
250B, 2268B. Khi thc hiện các đon lần lượt được np vào b nh tại các địa ch 8248, 1260
2380. Hãy cho biết địa ch logic <2, 170> sinh ra địa ch vt bao nhiêu
2438
Li truy nhp
420
3450
1430
Trong qun b nh, khái nim *phân đon trong đề cp ti vùng nh
Không s dng nm gia 2 tiến trình bt k Không s
dng nhưng không đưc qun đầy đủ
Vùng nh tiến trình không được phép truy cp ti
Không s dụng, được quản lý đầy đủ nhưng nằm rải rác nên không dùng được
Đưc cp cho tiến trình nhưng không được tiến trình s dng [[Chiến lược phân chương động]]
Trong các cu trúc chương trình sau, cu trúc KHÔNG cho phép thc hin chương trình kích
thưc ln hơn kích thưc b nh vt lý
Cu trúc nạp động
Cu trúc tuyến tính
[!question]
[!INFO] <2, 170> = 1260 + 170 = 1430
2 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Cu trúc phân trang
Cu trúc Overlay
Cấu trúc phân đoạn Các cu trúc chương trình
Hãy cho biết các trang còn li trong b nh sau khi kết thúc dãy truy nhp sau:
1, 2, 3, 4, 2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2
Nếu h thng 3 trang vt s dng thut toán đổi trang FIFO
Không có câu tr lời nào đúng 1,
2, 3
2, 3, 5
1, 2, 5
1, 3, 5
Nhng câu lnh nào sau đây đưc thc thi chế độ người s dng
Thay đổi bản đồ b nh
Vô hiu hóa các ngt La
chn khác
Đọc thông tin thi gian h thng
Cho thut toán lp lch vi cp độ ưu tiên như bng sau
Tiến trình
Độ ưu tiên
Thời điểm vào RL
Thời gian xử
P1 P2 P3
3 1 2
0 1 2
24 3 3
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
25s
47s
48s
30s
Li trang xy ra khi chúng ta tham chiếu đến mt trang trang đó
có kích thước quá ln
không tn ti
không nm trong b nh ngoài
không nm trong b nh chính
[!question]
[!info] Li trang
3 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Trong thut cp phát vùng nh phân đon mt địa ch o đưc th hin bi
B <s,d> trong đó s là số hiệu phân đoạn, d là địa ch tương đối trong s Không
câu nào đúng
B <base, limit> vi base là ch s nn, limit là ch s gii hn C hai
câu đều đúng
Tiến trình yêu cu mt tài nguyên nhưng chưa đưc đáp ng tài nguyên chưa sn sàng, hoc
tiến trình phi ch mt s kin xy ra, thì tiến trình đó thuc trng thái nào sau đây
Running -> Ready
Blocked -> Ready
Running -> Blocked
Ready -> Running [Tiến trình](Trng thái tiến trình)
Phương pháp nào sau đây đưc s dng để theo dõi vic s dng b nh chính?
S dng BitMaps S
dng Linked List
S dng BitMaps Linked List Không
cn s dng phương pháp nào
B nh trong ca máy tính gm các loi b nh nào sau đây
Ram, Rom
Ram, hard disk, CD Rom
Rom, Hard disk, flash disk
Rom, Ram, Hard disk
Thut toán chn vùng trng đầu t do nh nht nhưng đủ ln để np tiến trình là:
First-fit
Worst-fit
Không câu nào đúng
Best-fit
Các thành phn chính ca h điu hành gm các thành phn sau
Thành phn qun lý tiến trình, thành phn qun lý b nh, thành phn qun lý vào ra, thành phn qun lý
tp tin, thành phn bo v bo mt, dch v h thng
Thành phn qun lý tiến trình, thành phn qun lý b nh, thành phn qun lý vào ra, thành phn qun lý
tp tin, thành phn bo v bo mt
[!question]
4 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Thành phn qun lý tiến trình, thành phn qun lý b nh, thành phn qun lý vào ra, thành phn qun lý
tp tin, thành phn bo v bo mt, thành phn qun lý giao diện chương trìnhng dng
Trong các bin pháp ngăn chn tc nghn sau, bin pháp nào d nh ng đến vic bo v tính
toàn vn d liu h thng
Câu b và c đúng
Cho phép h thng thu hi tài nguyên t các tiến trình b khóa và cp phát tr li cho tiến trình khi nó thoát
khi tinh trng b khóa
Khi mt tiến trình yêu cu mt tài nguyên mi và b t chi, nó phi giải phóng tài nguyên đang bị chiếm
giữ, sau đó được cp phát tr li cùng ln vi tài nguyên mi
Tiến trình phi yêu cu tt c các tài nguyên trước khi x
Vi địa ch logic <s,d> thanh ghi nn STBR, thanh ghi gii hn STLR địa ch vt đưc tính tương
ng vi địa ch logic là
STLR-STBR+s+d
s+d STLR-
s-d
STBR+s+d
Trong đồ th cp phát tài nguyên, tiến trình đưc th hin bng
Hình tròn Hình
thoi Hình tam
giác Hình
vuông
Bit Dirty trong cu trúc ca 1 phn t bng trang ý nghĩa
Cho biết trang nào đã đưc truy xuất đến và trang nào không Cho
biết trang đó có tồn ti trong b nh hay không
Không la chọn nào đúng
Cho biết trang đó đã bị thay đổi hay chưa để cp nhật trang trên đĩa
Đặc đim chính ca h điu hành thi gian thc
Thi gian là yếu t quan trng nht
Chia s thi gian
Qun lý thiết b vào ra
Không la chn nào đúng
[!INFO] b và c đúng nhưng có thể b đảo th t (b đần)
[!question] [[Thay thế trang - VOER.pdf]]
5 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Cho thut toán lp lch Round Robin, quantum 4 vi bng sau:
Tiến trình
Thời điểm vào RL
Thời gian xử
P1 P2 P3
0 1 2
24 3 3
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
30s
25s
24s
14s
Mt CPU nhiu đơn v thc thi câu lnh, để th thc thi nhiu câu lnh trong cùng 1 thi
đim gi là
CPU đa nhân
Pipeline
La chn khác Superscalar
[[Superscalar]]
Cho thut toán lp lch FIFO, quantum 4 vi bng sau:
Tiến trình
Thời điểm vào RL
Thời gian xử
P1 P2 P3
0 1 2
24 3 3
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
27s
25s
30s
24s
Các h điu hành nào sau đây thuc v loi h điu hành server
ubuntu
ubuntu server
linux windows
XP
Thut toán thay thế trang chn trang lâu đưc s dng nht trong tương lai thuc loi thut
toán
FIFO
[!question] Câu không có đáp án đúng
6 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
LRU
Tối ưu
NRU
Gi s 4 tiến trình đang trong danh sách READY. S dng thut toán lp lch Round Robin
vi quantum = 4. thì turnaround cho tiến trình C là:
Arrival time: 0 1 2 3 Job: A B C D CPU Cycle: 8 4 9 5
22
20
24
7
Li gi h thng do h điu hành cung cp dùng để giao tiếp gia h điu hành
Người s dng
Tiến trình ng dng
Phn cng máy tính
CPU và các thiết b phn cng khác [[Li gi h thng]]
Trong h điu hành cu trúc phân tng, tp các li gi h thng đưc to ra bi
Tng ng dng
Tng nhân h điu hành
Tng giao tiếp với người s dng
Tng phn cng [[kernel mode]]
Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG
Tiến trình t quyết định phân phi tài nguyên ca h thng Tiến
trình là trạng thái động ca của chương trình
Tiến trình mun s dng tài nguyên h thng cn phải được s cho phép ca h điu hành
Tiến trình là một chương trình đang xử lý, s hu mt không gian địa ch, mt con tr lnh, mt tp các
thanh ghi và stack B thc hin (loader/exec) mi quyết định không gian địa ch tiến trình
Nhng đặc tính nào sau đây chính ca h điu hành nhúng
Đa CPU
B gii hn bởi kích thước b nh, tốc độ CPU và kích thước màn hình và năng lưng Chia s
thi gian
Qun lý thiết b I/O
[!info] [[Thay thế trang - VOER.pdf]]
7 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Đon găng đưc định nghĩa
Mt phn của chương trình được chia s cho hai hay nhiu tiến trình đồng thi truy cp Mt
phn d liu chia s cho nhiu tiến trình
Mt phần đoạn b nh đưc chia s cho nhiu tiến trình
Mc đích chính ca h điu hành trong giai đon phn cng r, nhân công đắt là:
Tăng kh năng phòng chng tn công t bên ngoài Gim
thi gian ch đợi của người dùng
Tăng tc độ hot động ca các thiết b vào ra Gim
thi gian rnh ri ca Processor
Tiết kiệm năng lượng tiêu th
Phát biu nào sau đây không đúng v b điu phi công vic (Job - Scheduler)
Đưc thc hiện không thưng xuyên
Quyết định s tiến trình tn ti đồng thi trong b nh La
chn tiến trình trong Job queue
Cần đảm bo t l hp lý gia các I/O-bound Process và CPU-Bound Process Yêu
cu tốc độ thc hin nhanh [[Tiến trình]]
Gi s 5 tiến trình đang trong trng thái sn sàng thc hin vi thi gian hot động ln lượt
(10, 1, 4, 1, 5) thi gian xut hin trong hàng đợi theo th t (0, 1, 2, 3, 4)
Hãy tính thi gian ch đợi trung bình khi áp dng thut toán đoán điu độ FCFS
Answer:
8.4
Hãy ch ra phát biu chính xác v lung (thread) trong h điu hành
Các lung trong mt tiến trình luôn đưc thc hin song song trên mi h thng Các
lung trong mt tiến trình chia s mã lnh ca tiến trình
Các lung trong mt tiến trình chia s nhau không gian ngăn xếp ca tiến trình Các
lung trong mt tiến trình có không gian địa ch riêng bit
Lung có th tn ti độc lp bên ngoài tiến trình [[Lung]]
Đâu chc năng chính ca thành phn qun b nh
Tăng hiu năng ca h thng cc đại hóa tin ích s dng b nh Tăng hiu
năng của h thng
Không la chọn nào đúng
Cực đại hóa tin ích s dng b nh
8 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Hin ng phân mnh
Vùng nh b phân thành nhiu vùng không liên tc
Vùng nh trống được dn li t các mnh b nh nh ri rc
Tng vùng nh trống đủ đ tha mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớy li không liên tc nên không đủ
để cp cho tiến trình khác
Không câu nào đúng
Trong hàng đợi yêu cu truy nhp đĩa, tn ti theo thư t các yêu cu truy nhp ti Cylinder 15, 4,
12, 7, 19. Gi thiết đầu đọc đang Cylinder s 8. Hãy cho biết thut toán s dng để đầu đọc di
chuyn ln lượt ti các Cylinder 8 ---> 7 ---> 4 ---> 12 ---> 15 ---> 19 là:
LOOK
SCAN
FCFS
SSTF
C-LOOK
Hãy ch ra thut ng không nm cùng nhóm vi các thut ng còn li
LRU
FCFS
FIFO
MFU
LFU [[Các chiến lược đổi trang]]
Gi thiết 5 tiến trình đang trong trng thái sn sàng thc hin vi thi gian hot động ln lượt
(10, 1, 4, 1, 5) thi gian xut hin trong hàng đợi theo th t (0, 1, 2, ,3 ,4)
Hãy tính Thi gian ch đợi trung bình khi áp dng thut toán điu độ SRTF
Your answer:
3.8
Gii thut điu độ tiến trình qua ch hp KHÔNG đòi hi điu kin nào i đây
Khi tài nguyên t do các tiến trình đều có th s dụng tài nguyên găng Không
tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô hn
Ch mt tiến trình s dng tài nguyên ti mt thời điểm
Các tiến trình phi ch đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác s dng Tiến trình
không s dng processor khi đi tài nguyên găng [[Tài nguyên găng]]
[!info] https://m.tracnghiem.net/cntt/cau-hoi-hien-tuong-phan-manh-la-129765.html
[!question]
9 / 18
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Khi mt tiến trình kết thúc hot động, h điu hành thc hin mt s thao tác, thao tác sau KHÔNG
cn thiết
Hy b định danh ca tiến trình
Thu hi các tài nguyên cp phát cho tiến trình
Hy tiến trình ra khi tt c các danh sách qun lí ca h thng Hy
b khi qun lý ca tiến trình Tiến trình
H điu hành s điu phi tiến trình khi
Tiến trình đang s hu b x lý kết thúc
Câu a và b đúng
Mt tiến trình mới được sinh ra
Có ngt xy ra [[Điều phi tiến trình]]
Gii pháp điu độ tiến trình nào sau đây thuc v gii pháp điu độ phn mm
TSL
STI và CLI
Không câu tr li nào đúng
Gii pháp thay thế cng (Strict alternative)
Tiến trình đang trong trng thái thc thi (running) s đưc chuyn sang danh sách nào sau đây khi
yêu cu tài nguyên chưa đưc đáp ng
Danh sách ch đợi (Waiting list)
Danh sách đang thực thi (running list)
Danh sách sn sàng (Ready list)
Danh sách tác v (Job list)
Thut toán chn vùng trng đầu tiên đủ ln để np tiến trình là:
First-fit
Worst-fit
Không câu nào đúng
Best-fit
H điu hành nào sau đây thuc v h điu hành cho các máy tính nhân
Android
IOS
Windows XP
H điu hành mainframe
[!question]
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Gi p xác sut xy ra 1 li trang (0 < p < 1)
p = 0: không có li trang nào
p = 1: mi truy xut sinh ra mt li trang ma:
thi gian truy xut b nh
swapin, swapout: thi gian hoán chuyn trang
Thi gian thc hin 1 ln truy xut b nh s
$EAT = pma + (1-p)(swapout+swapout)$
$EAT = (1-p)ma + p(swapout+swapout)$ Câu
a, b là sai
$EAT = pma + (1-p)(swapout-swapout)$
Gii pháp điu độ nào sau đây thuc v loi gii pháp phn cng
Đèn báo (Semaphore)
Perterson
TSL
Truyn thông đip
S phân cp b nh t b nh trong ra b nh ngoài thì
Gim chi phí trên mt bit
Giảm dung lượng
Gim thi gian truy cp
La chn khác
Trong qun b nh, vùng nh không s dng nhưng cũng không đưc qun đầy đủ đưc gi
Phân mnh b nh
Li trang
Phân đoạn trong
Phân đoạn ngoài
Rác trong b nh
Gi thuyết điu độ tiến trình Test and Set KHÔNG đảm bo điu kin nào i đây
Điu kin loi tr ln nhau
Điu kin ch đợi hu hn
[!info] [[Chiến lược phân chương động]]
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Điu kin xếp hàng ch đợi
Điu kin tiến trình không được lâu vô hạn trong đoạn găng Điu
kin tiến trin
H điu hành theo (batch system) bt đầu ra đời t thế h phát trin th my ca máy tính đin t
Thế h th nht
Thế h th ba
Thế h th
Thế h th hai
Nhng khng định nào sau đây đúng v li gi h thng
Các chương trình người s dng s dng li gi h thống đ triu gi các dch v h điu hành La chn
khác
Theo khía cnh hiệu năng, sử dng li gi h thng là tt hơn sử dng li gi th tc
Li gi h thng cho phép tiến trình người s dng truy cp và thc thi các chức năng hệ điu hành ti chế
độ nhân
H điu hành bt đầu ra đời vào thế h phát trin th my ca máy tính đin t
Thế h th (1980-nay) Thế
h th ba (1965-1980) Thế h
th nht (1945-1955) Thế h
th hai (1955-1965)
H điu hành trên máy MP3 thuc loi h điu hành nào sau đây
H điu hành thiết b cm tay H
điu hành thi gian thc H
điu hành server
H điu hành nhúng
Mt h điu hành đưc chia thành mt s tng, mi tng đưc xây dng da trên các tng thp
hơn. Tng thp nht tng vt lý, tng cao nht giao din người dùng. H điu hành đó đưc xây
dng da trên cu trúc nào
Cu trúc phân tng
Cu trúc vi nhân Cu
trúc đơn khối Cu
trúc nhân ngoài
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Tiến trình đang thc thi s đưc chuyn sang loi danh sách nào sau đây, khi h điu hành thu hi
b xca cp cho mt tiến trình mc độ ưu tiên cao hơn
Danh sách ch đợi (Waiting list)
Không câu nào đúng
Danh sách sn sàng (Ready list)
Danh sách tác v (Job list)
H điu hành Windows XP thuc loi h điu hành nào sau đây
H điu hành cho máy tính mainframe H
điu hành cho máy tính nhân H điu
hành server
H điu hành cho h thng nhúng
Mt h thng h tr địa ch vt địa ch logic 32 bit. H thng dùng chiến lược phân trang mt
mc vi kích thước trang 4KB. Gi thiết rng mi phn t trong bng qun lý trang cn 1 bit cho
trường du hiu, 2 bit cho mc đặc quyn 1 bit cho biết kiu truy xut trang (read/write). Hãy cho
biết Mi phn t trong PCB chiếm bao nhiêu bit
24
20
18
16
22
Phương pháp cung cp vùng lưu tr cho file nào loi b đưc hin ng phân đon trong?
Linked List
C 3 phương pháp đều không loi b đưc hiện tượng phân đoạn trong
Continuous
Không tn ti hiện tượng phân đoạn trong trong các chiến lược cung cấp vùng lưu trữ cho file Indexed
Khi mt tiến trình người s dng gi đến mt li gi h thng, thì tiến trình ca h điu hành cho
phép li gi này hot động theo nào chế độ sau đây
Đặc quyn
C đặc quyền và không đặc quyn
Không la chọn nào đúng
Không đặc quyn
[!question] Nhắc đến phân đoạn ngoài chưa chắc
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
If there are 128 pages and the page size is 32 K words, what is the length of the logical address
30 bits
24 bits
22 bits
26 bits
Cho thut toán lp lch FIFO, vi bng sau:
Tiến trình
Thời điểm vào RL
Thời gian xử
P1 P2 P3
0 1 2
24 3 3
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
27s
25s
30s
24s
![[Pasted image 20230220141956.png]]
Trong đồ th cp phát tài nguyên, tài nguyên đưc th hin bng
Hình tròn Hình
thoi Hình tam
giác Hình
vuông
H điu hành chương trình hot động gia người s dng vi:
Phn mm ca máy tính Phn
cng ca máy tính Các
chương trình ứng dng CPU
và b nh
Đâu chc năng chính ca thành phn qun b nh
Không câu nào đúng
Tăng hiu năng h thng máy tính C
b và d
Cực đại hóa tin ích b nh
[!question] Sai tt
[!question]
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Để ngăn chn tc nghn chúng ta phi đảm bo ti thiu mt trong các điu kin gây ra tc nghn
không đưc xy ra, trong các điu kin sau điu kin nào khó kh năng thc hin đưc:
Có s dng tài nguyên chia s
S chiếm gi yêu cu thêm tài nguyên không th chia s
Không thu hồi được tài nguyên t tiến trình đang giữ chúng Tn
ti một chu kì trong đồ th cp phát tài nguyên
Để ngăn chn mt tc nghn ch cn
S chiếm gi yêu cu thêm tài nguyên không th chia s
Không thu hồi được tài nguyên t tiến trình đang giữ chúng Tn
ti một chu kì trong đồ th cp phát tài nguyên
Một trong các điều kin trên không xy ra
Nhng trng thái dch chuyn tiến trình nào sau đây đúng khi h điu hành phát hin tiến trình đó
không th tiếp tc thc hin công vic bi không đủ tài nguyên
Running -> Blocked (waiting)
Blocked (waiting) -> ready
Ready -> running
Running -> ready
Mt tiến trình mi th din ra mt cách tun t thì đưc gi
Tiến trình truy cp ngu nhiên
Tiến trình tun t
Tiến trình truy cp tun t
Không la chn nào c
Nguyên phân phi độc quyn thưng thích hp vi các h thng nào
H thng x lí theo thi gian thc H
thống đa chương
H thng x lí theo lô
H thng chia s thi gian
H điu hành s dng thành phn nào sau đây để chuyn đổi ng cnh trao CPU cho mt tiến
trình khác
B điu phi tiến trình
B phân phi tiến trình
Khi qun lí tiến trình
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Khi qun lí tài nguyên
Khi mt tiến trình kết thúc hot động, h điu hành thc hin mt s thao tác, thao tác nào sau
không cn thiết
Hu b định danh ca tiến trình
Thu hi các tài nguyên cp phát cho tiến trình
Hu tiến trình ra khi tt c các danh sách qun lí ca h thng Hu
b khi qun lý ca tiến trình
Gi s, tiến trình A sinh ra các lung B, C, câu tr li nào sau đây không đúng
Lung B và C không s chung con tr lnh
Lung B và C không s chung không s chung tp thanh ghi Lung
B và C không s chung stack
Lung B và C không s chung không gian địa ch
Khi mt tiến trình người s dng gi đến mt li gi h thng, thì tiến trình ca h điu hành cho
phép li gi này hot động theo nào chế độ sau đây
Không đặc quyn
Đặc quyn
C đặc quyền và không đặc quyn
Không la chọn nào đúng
Trong các cu trúc ca h điu hành sau đây, cu trúc nào tương thích d dàng vi hình h
thng phân tán
Cấu trúc đơn khối
Cu trúc phân tng
Cu trúc máy o
Cu trúc client-server
Tài nguyên v mt thi gian ca h thng máy tính loi tài nguyên nào sau đây
B nh
B x
B rng ca bus d liu
Không la chn nào đúng
H điu hành Window XP thuc loi h điu hành nào sau đây
H điu hành server
H điu hành cho máy tính cá nhân
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
H điu hành cho h thng nhúng
H điu hành cho máy tính mainframe
Sp xếp nào sau đây cho thy s tăng dn dung ng ca các b nh ca h thng máy tính
Register, Ram, Cache, Hard disk
Register, Cache, Ram, Hard disk
Cache, Ram, Register, Hard disk
Cache, Register, Ram, Hard disk
B nh trong ca máy tính gm các loi b nh nào sau đây
Rom, Ram, Hard disk Rom,
Hard disk, flash disk Ram,
hard disk, CD Rom Ram,
Rom
bao nhiêu phương pháp trao đổi vào ra d liu vi máy tính?
Vào ra bng ngt
Vào ra bng DMA
Vào ra bng chương trình
Tt c các la chn trên
Nhng chc năng nào sau đây không phi chc năng chính ca h điu hành
Cung cấp cho người s dung mt máy o m rng Qun
lý thiết b I/O
Cung cp giao diện người s dng H
tr máy o
Trong phân phi b nh động, phương pháp phân phi nào sau đây phân phi nhanh nht
Next fit
Worst fit
Best fit
First fit
Cho thut toán điu phi vi cp độ ưu tiên như bng sau:
![[Pasted image 20230223131607.png]]
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
7s
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
8s
9s
5s
Để chia s b x cho các tiến trình, không tiến trình nào phi ch đợi hn để đưc cp
CPU, h điu hành dùng thành phn nào để gii quyết vn đề này
B phân phi tiến trình
B điu phi tiến trình
Khi qun lí tiến trình tiến trình
Không la chọn nào đúng
Kích thước trang quá nh s sinh ra ....
Các bng trang dài
Phân mng ngoài
Phân mnh trong
Khó để định v v trí tiến trình trong b nh
H thng máy tính s dng 32 bít địa ch o. Nếu kích thưc ca mt trang 8 KB mi mc
(entry) bng trang 4 bytes, thì kích thưc bng trang là bao nhiêu?
4 MB
1 MB
3 MB
2 MB
Trong b nh máy tính gm các hole (vùng trống) có các kích thưc lần lượt 10 K, 4 K, 20 K, 15 K, 9 K.
Gi sử, phương pháp first fit đưc s dng. Th t các Hole nào trên s đưc phân phi sao cho tha
yêu cu ln lượt là 8 K, 12 K, 10 K
None of the other choices 20
K, 15 K, 4 K
10 K, 20 K, 15 K
9 K, 15 K, 10 K
Nhng chc năng nào sau đây chc năng chính ca thành phn qun b nh
C a và b
Cực đại hóa tin ích b nh
Tăng hiu năng h thng máy tính
Không câu nào đúng
thut cp phát nào sau đây loi b đưc hin ng phân mnh ngoi vi
HDHHDHD_Final.md 2/23/2023
Phương pháp phân phối động
Phân đoạn
Phương pháp phân phối tĩnh
Phân trang
Trong thut toán thay thế trang “cơ hi th hai” trang đưc chn trang:
Trang cuối cùng được tìm thy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rng Trang cui
cùng đưc tìm thy trong lp độ ưu tiên thp nht khác rng Trang đầu tiên được
tìm thy trong lớp có độ ưu tiên thấp nht và khác rng Trang đầu tiên đưc tìm thy
trong lp độ ưu tiên cao nht khác rng
Câu tr li nào sau đây đúng v cache
Không câu tr li nào đúng
Kích thước ln c GB, thi gian truy cp c ms
Kích thước nh, thi gian truy cp c 2ns
Kích thước trung bình, thi gian truy cp c 10ns
bao nhiêu cách thc thi lung:
Không câu nào đúng
Có ba cách: Thc thi lung trong không gian người s dng, thc thi lung trong không gian nhân, thc thi
lung lai
Có hai cách: Thc thi luồng trong không gian người s dng, thc thi lung trong không gian nhân Có mt
cách: Thc thi luồng trong không gian người s dng
hình đơn gin ca h thng đơn khi gm:
Tt c các la chn trên.
Mt tp các th tc dch v thc thi li gi h thng Mt
tp các th tch tin ích h tr th tc dch v Mt
chương trình chính triệu gi các th tc dch v
TNG HP CÂU HI TRC NGHIM N H ĐIU HÀNH (thy Đỗ Tun Anh - BKHN)
1. Chữ kí của hệ điều hành Windows là:
a. 11BB b. AB54 c. 14AD d. 55AA
2. Kích thước Cluster thể thay đổi:
a. Sai b. Đúng
3. Kích thước của một phần tử Root là:
32B b. 64B c. 48B d. 16B
4. Sự khác nhau giữa FAT12, FAT16, FAT32 là:
a. Kích thước của phần tử FAT c. Kích thước của cluster.
b. Kích thước của đĩa d. Kích thước lớn nhất thể quản lí.
5. Kích thước để quản một phân vùng chính trong Master Boot là:
a. 16B b. 32B c. 128B d. 64B
6. Theo chuẩn IDE, trên track thường có bao nhiêu sector?
a. 127 b. 63 c. 15 d. 31
7. Lưu trữ thông tin về danh sách các cluster của file là:
a. Cluster Table b. Root c. Data area d. FAT
8. Lưu trữ thông tin về các phân vùng chính là:
a. Root b. Master Boot c. Boot Sector d. Sector Boot
9. Để đọc dữ liệu của file thì thứ tự truy nhập là:
a. Fat-Data b. Root-Data c. Root-Fat-Data d. Fat-Root-Data
10. Số lượng phần tử của Root được lưu trữ ở:
a. Data area b. Fat c. Root d. Boot Sector
11. Kích thước một phần tử trong FAT32 là:
a. 16B b. 32B c. 32b d. 16b
12. Hệ thống quản lí file bao gồm hệ thống truy nhập mức logic và hệ thống truy nhập mức vật lý?? a.
Đúng b. Sai
13. Chức năng chính của hệ điều hành:
a. Quản lí tài nguyên và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu
quả hơn.
b. Khai thác chức năng của phần cứng máy tính.
c. Điều hành hệ thống và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu
quả hơn.
d. Quản lí bộ nhớ, quản lí tập tin, quản tiến trình.
14. Tiến trình (process) gì?
a. Chương trình lưu trong đĩa c. Chương trình đang thực hiện
b. Chương trình d. Cả 3 đều sai.
15. Tuyến (thread) gì?
a. Đơn vị xử bản của hệ thống, bao gồm code, con trỏ lệnh, tập các thanh ghi stack.
b. Đơn vị chương trình của tiến trình bao gồm mã code.
c. thành phần của tiến trình xử code của tiến trình
d. Cả 3 đáp án đều đúng.
16. Phương pháp dự báo tránh tắc nghẽn thường được áp dụng với hệ thống đặc điểm nào?
a. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
b. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
c. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
d. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
17. Hệ điều hành gì?
a. Là hệ thống chương trình với các chức năng giám sát, điều khiển việc thực hiện của các chương trình, quản lí
phân chia tài nguyên sao cho việc khai thác chức năng hệ thống hiệu quả thuận lợi.
b. một hệ thống hình hoá, phỏng hoạt động của máy tính, của người sử dụng của lập trình viên, hoạt
động trong chế độ thoại nhằm tạo môi trường khai thác thuận lợi hệ thống máy tính quản tối ưu tài nguyên.
a.
c. Là một chương trình đóng vai trò như một giao diện giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, điều khiển
việc thực hiện của tất cả các loại chương trình.
d. Cả 3 đáp án.
18. Lời gọi hệ thống (system calls) là:
a. môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và hệ điều hành.
b. môi trường giao tiếp giữa phần cứng hệ điều hành.
c. môi trường giao tiếp giữa chương trình phần cứng.
d. Cả 3 đáp án.
19. Thành phần nào không phải thành phần của hệ điều hành?
a. Chương trình quản truy nhập file.
b. Chương trình điều khiển thiết bị.
c. Chương trình lập lịch cho tiến trình.
d. Chương trình quản bộ nhớ tự do.
20. “Hệ điều hành hệ thống chương trình bao trùm lên máy tính vật lí tạo ra máy logic với những tài nguyên và khả
năng mới” cách nhìn của:
a. Người quản c. Người lập trình hệ thống
b. Người sử dụng d. Nhà thuật
21. Tính chất nào không phải tính chất chung của hệ điều hành?
a. Tính thuận tiện c. Tính hiệu quả
b. Tính ổn định d. Tính tin cậy.
22. Trong quản lí thiết bị ngoại vi, các máy tính thế hệ thứ ba trở đi làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào?
a. Processor Thiết bị ngoại vi Thiết bị điều khiển.
b. Processor Thiết bị điều khiển Thiết bị ngoại vi.
c. Thiết bị điều khiển Thiết bị ngoại vi Processor.
d. Không đáp án nào đúng.
23. Mục tiêu nào sau đây nằm trong 5 mục tiêu chính của điều phối tiến trình?
a. Cực tiểu hoá thời gian chờ c. Sự công bằng
b. Cực tiểu hoá thời gian phản hồi d. Cả 3 đều sai.
24. Phát biểu sau là của nguyên lí nào của HĐH: “Hệ điều hành được chia thành nhiều phần, các thành phần có thể
ghép nối với nhau thông qua đầu vào đầu ra”:
a. Nguyên module c. Nguyên lí phủ chức năng.
b. Nguyên lí Macroprocessor d. Nguyên lí giá trị chuẩn.
25. Phát biểu sau của nguyên lí nào của HĐH: “Hệ thống không bao giờ tham chiếu trực tiếp tới đối tượng vật lí”:
a. Bảng tham số điều khiển c. Bảng tham số tham chiếu
b. Giá trị chuẩn d. Phủ chức năng.
26. Phát biểu sau là của nguyên lí nào của HĐH: “Mỗi công việc trong hệ thống thường có thể được thực hiện bằng
nhiều cách khác nhau bằng nhiều công cụ khác nhau”:
a. Nguyên phủ chức năng c. Nguyên macroprocessor
b. Nguyên lí giá trị chuẩn d. Nguyên bảng tham số điều khiển.
27. Hệ điều hành tính mở về mặt kiến trúc hệ điều hành được xây dựng dựa trên nguyên lí nào?
a. Nguyên phủ chức năng c. Nguyên giá trị chuẩn
b. Nguyên module d. Nguyên Macroprocessor
28. Trong FAT32 kích thước file lớn nhất bao nhiêu?
a. 16GB b. 2GB c. 8GB d. 4GB
29. Một tiến trình phải tối đa bao nhiêu luồng (thread)?
a. 1 b. 0 c. 3 d. Không xác định.
30. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải nhiệm vụ của thành phần quản lí bộ nhớ?
a. Tổ chức định vị file trong bộ nhớ c. Tổ chức bộ nhớ logic
b. Tổ chức bộ nhớ vật lí d. Tổ chức tái định vị tiến trình.
31. Quản bộ nhớ logic quản lí tổ chức cấu trúc chương trình?
a. Đúng b. Sai
32. Cấu trúc tuyến tính là một module chương trình chứa đầy đủ thông tin về chương trình?
Đúng b. Sai
a.
33. Cấu trúc chương trình nào không thể thực hiện được việc chia sẻ dùng chung module?
a. Cấu trúc overlay c. Cấu trúc module
b. Cấu trúc phân trang d. Cấu trúc tuyến tính
34. Việc phân chia module trong chương trình có cấu trúc module do cái thực hiện?
a. Hệ điều hành c. Chương trình dịch
b. Người lập trình d. Tự động.
35. Trong cấu trúc phân trang, bảng quản lí trang được tạo ra bởi:
a. Tự động c. Chương trình dịch
b. Người lập trình d. Hệ điều hành.
36. Trong thuật quản bộ nhớ phân vùng cố định sử dụng phương pháp nào để quản bộ nhớ tự do:
a. Danh sách các vùng bộ nhớ tự do. c. Danh sách các vùng bộ nhớ đã cấp phát
b. Bản đồ bitmap d. Cả 3 đều sai.
37. Trong kĩ thuật quản bộ nhớ phân vùng động, số lượng chương trình thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất là:
a. Hệ số song song b. Không xác định c. Hệ số vùng cố định d. Hệ số nạp
38. Trong thuật quản bộ nhớ phân vùng động, cách thức quản bộ nhớ tự do bằng:
a. Bản đồ bitmap c. Danh sách các vùng bộ nhớ đã cấp phát.
b. Danh sách các vùng bộ nhớ tự do d. Cả 3 đều sai
39. Trong thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản đoạn là:
a. 1024 phần tử c. Số lượng module.
b. 3 đoạn (stack, data, code) d. Cả 3 đều sai.
40. Kích thước một trang (máy 386) là: a. 4K b. 2K c. 16K d. 8K
41. Trong kĩ thuật giảm bớt số phần tử của bảng trang, nếu sử dụng kĩ thuật bảng trang ngược thì số bảng phải
dùng là: a. 4 b. 2 c. 1 d. 3
42. Trong kĩ thuật giảm bớt số phần tử của bảng trang, nếu sử dụng kĩ thuật phân trang nhiều cấp thì số bảng phải
dùng là: a. 1 b. 3 c. 4 d. 2
43. Tài nguyên của hệ thống bao gồm:
a. Bộ nhớ, bộ xử lí, bộ nhớ ngoài, máy in.
b. Bộ nhớ, bộ xử lí, hệ điều hành, các thiết bị vào ra.
c. Bộ nhớ, bộ xử các thiết bị vào ra.
d. Cả 3 đều sai.
44. Hệ thống tính toán bao gồm các thành phần chính là:
a. Phần cứng, hệ điều hành người sử dụng.
b. Phần cứng, chương trình ứng dụng và người sử dụng.
c. Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng người sử dụng.
d. Phần cứng, hệ điều hành chương trình ứng dụng.
45. Shell gì?
a. môi trường giao tiếp giữa phần cứng hệ điều hành.
b. môi trường giao tiếp giữa chương trình hệ điều hành.
c. môi trường giao tiếp giữa người sử dụng hệ điều hành.
d. Cả 3 đều sai.
46. Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, việc truy nhập dữ liệu trên bộ nhớ cần mấy lần truy
nhập? a. 3 b. 2 c. 4 d. 1
47. Sector địa chỉ vật CHS (1,0,1) sector địa chỉ tuyệt đối trên đĩa mềm là:
a. 63 b. 31 c. 127 d. 36
48. Sector địa chỉ tuyệt đối 66 thì địa chỉ vật lí CHS (đối với chuẩn IDE) bằng:
a. 0,0,65 b. 1,0,4 c. 0,1,4 d. Không đáp án nào đúng.
49. Sector địa chỉ tuyệt đối 4960 địa chỉ vật CHS (đối với chuẩn IDE) bằng:
a. 12,5,47 b. 3,78,47 c. 34,6,47 d. 0,78,47
50. Giá tr của phần tử trong bảng FAT16 bao nhiêu thì ch ra cluster kết thúc?
a. FFF8 b. FFF0 c. 0FFF d. FFFF
51. Đặc điểm nào không phải của cấu trúc chương trình module?
a. Phân phối bộ nhớ liên tục khi chương trình hoạt động.
b. Dùng chung module
c. Tạo bảng quản module
d. Biên tập riêng từng module
52. Phát biểu nào sau đây không phải vai trò của phòng đệm?
a. Giảm số lần truy cập vật lí.
b. Tăng hiệu suất hệ thống.
c. Đảm bảo độc lập giữa trao đổi xử lí.
d. Thực hiện song song giữa trao đổi vào ra xử lí.
53. Trong FAT32, vùng hệ thống bao gồm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2.
b. MB, BS, ROOT.
c. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT.
d. MB, BS, FAT, ROOT.
54. Chương trình vi điều khiển là:
a. Chương trình điều khiển hệ thống.
b. Chương trình điều khiển máy tính.
c. Chương trình điều khiển trực tiếp các thiết bị.
d. Chương trình điều khiển gián tiếp các thiết bị.
55. Đoạn găng là:
a. Đoạn chương trình sử dụng tài nguyên trong.
b. Đoạn chương trình sử dụngi nguyên ngoài.
c. Đoạn chương trình x tài nguyên găng.
d. Đoạn chương trình cho tài nguyên găng.
56. Tài nguyên găng là:
a. tài nguyên của hệ thống.
b. tài nguyên bên trong của hệ thống.
c. tài nguyên bên ngoài của hệ thống.
d. tài nguyên khả năng phục vụ đồng thời bị hạn chế.
57. Tiến trình tồn tại mấy trạng thái chính?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 6
58. Chương trình nào không phải chương trình hệ thống?
a. Hệ điều hành c. Chương trình dịch.
b. Chương trình vi điều khiển d. Chương trình biên dịch.
59. Ý nào sau đây không phải ưu điểm của hình thái giao tiếp biểu tượng?
a. Tốc độ nhập lệnh nhanh.
b. Chọn nhiều lệnh đồng thời.
c. Dễ dàng bổ sung tham số cho chương trình.
d. Dễ sử dụng, không bị hạn chế về ngôn ngữ giao tiếp.
60. Ý nào sau đây không phải ưu điểm của hình thái giao tiếp bảng chọn?
a. Tốc độ nhập lệnh nhanh.
b. Dễ dàng bổ sung tham số cho chương trình.
c. Không phải nhớ tập lệnh cồng kềnh.
d. Không đòi hỏi cấu hình máy cao.
61. Tại sao không chuyển đổi từ trạng thái Ready sang trạng thái Blocked?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa thực hiện.
c. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
d. Cả 3 đều đúng.
62. Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Blocked sang trạng thái Running?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
c. Tiến trình chưa thực hiện nên không thể bị blocked.
d. Cả 3 đều đúng.
63. Với các máy tính trang bị cặp thanh ghi limit và base để hỗ trợ việc định vị và bảo vệ tiến trình, giá trị nào sẽ
được nạp vào thanh ghi sở?
a. Địa chỉ của ô nhớ đầu tiên của bộ nhớ vật lí.
b. Kích thước chương trình.
c. Địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ cấp phát cho chương trình.
d. Địa chỉ tương đối của chương trình.
64. Trong kĩ thuật NRU (Not Recently Used), trang được chọn thay ra trang cặp giá trị bit M, R là:
a. 1,0 b. 1,1 c. 0,1 d. 0,0
65. Trong thuật toán “cơ hội thứ hai”, trang được chọn để thay thế là trang:
a. Xuất hiện muộn nhất trong bộ nhớ bit Reference = 1.
b. Xuất hiện sớm nhất trong bộ nhớ bit Reference = 0.
c. Xuất hiện muộn nhất trong bộ nhớ bit Reference = 0.
d. Xuất hiện sớm nhất trong bộ nhớ bit Reference = 1.
66. Trong các chiến lược nạp trang, tất cả các trang của chương trình được nạp vào bộ nhớ ngay từ đầu chiến
c nào?
a. Nạp trước c. Phân phối giản đơn với cấu trúc phân trang.
b. Nạp theo yêu cầu. d. Cả 3 đều đúng.
67. Bộ nhớ phân phối cho chương trình trong IBM PC mấy loại, là những loại nào?
a. 2 loại: bộ nhớ trong bộ nhớ ngoài.
b. 2 loại: bộ nhớ chung bộ nhớ riêng.
c. 3 loại: bộ nhớ ROM, bộ nhớ RAM, bộ nhớ cache.
d. 2 loại: bộ nhớ ROM, bộ nhớ RAM.
68. Bảng quản trang của một chương trình được tả như sau:
Trang
Khung trang
0
4
1
7
2
5
3
6
4
5
6
7
Biết kích thước trang 4KB. Địa ch ca d liu trong chương trình 5457. Địa ch vt ca d liu là:
a. 30033 b. 21841 c. 1936 d. 30936
69. Bảng quản lí trang được tả như sau:
Trang
Khung trang
0
4
1
6
2
7
3
6
4
5
6
7
Địa ch ca d liu trong chương trình 6456. Địa ch vt ca d liu (biết kích thước trang 4KB):
a. 936 b. 30936 c. 26936 d. 56936
70. Trong kĩ thuật quản lí bộ nhớ phân vùng cố định thì số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất là
bằng: a. Hệ số nạp b. Hệ số vùng c. Hệ số song song d. Hệ số vùng cố định.
71. Trong thuật quản phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s đưc chọn để nạp chương trình có kích thưc 210k theo gii
thut First Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k
72. Trong cấu trúc Overlay, chương trình được tổ chức các lớp như sau:
Lớp 0: 80K
b.
Lớp 1: 40K, 60K, 100K
Lớp 2: 50K, 70K, 80K Lớp
3: 60K, 70K
Lớp 4: 90K, 10K, 20K, 40K
Kích thước bộ nhớ yêu cầu để tổ chức cấu trúc chương trình này là:
a. 380K b. 610K c. 330K d. 420K
73. mấy lớp giải thuật điều độ cấp thấp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
74. Nhiệm vụ của trình biên tập (Edit/Linker) gì?
a. Biên tập ra file .exe c. Liên kết các thư viện
b. Biên tập ra file .obj d. Liên kết các module với nhau.
75. Chương trình biên tập theo cấu trúc nào tốc độ thưc hiện nhanh nhất?
a.
Cấu trúc phân trang
d. Cấu trúc phân đoạn
b.
Cấu trúc overlay
e. Cấu trúc động
c.
Cấu trúc tuyến tính.
76. Yêu cầu nào không phải u cầu của giải thuật điều độ tiến trình?
a. Không đưa các tiến trình vào trạng thái bế tắc.
b. Nếu tài nguyên găng được giải phóng thì sẽ được phục vụ ngay cho tiến trình chờ.
c. Không để tiến trình nằm hạn trong đoạn găng.
d. Đảm bảo tài nguyên găng không phục vụ quá khả năng của mình.
77. Giải thuật điều độ nào không làm cho tiến trình phải chờ đợi tích cực?
a. Semaphore c. Kiểm tra xác lập
b. Khoá trong d. Cả 3 đều đúng.
78. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động
p0
0
7
p1
2
5
p2
5
6
p3
8
4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut FCFS là:
a. 4 b. 5.5 c. 6.33 d. 3
79. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động
p0
0
7
p1
2
5
p2
4
6
p3
5
4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut SJF là:
a. 5 b. 5.75 c. 6 d. 5.25
80. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động
p0
0
7
p1
2
5
p2
5
6
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut Round Robin vi thi gian ng t 3 :
a. 7 b. 7.33 c. 6.66 d. 7.66
81. Tại một thời điểm, với các hệ thống đơn bộ xử lí, thể tối đa bao nhiêu tiến trình trạng thái “thực hiện”:
a. 0 1 c. Không xác định d. Cả 3 đều sai.
82. Điều kiện nào sau đây không nằm trong nhóm điều kiện xảy ra tắc nghẽn:
a. Tồn tại tài nguyên găng.
b. sự chia sẻ tài nguyên dùng chung.
c. Không có sự thu hồi tài nguyên từ tiến trình đang chiếm giữ.
d. Cả 3 đều đúng.
83. Các tham số trong file win.ini, config.sys minh hoạ cho nguyên nào?
a. Nguyên phủ chức năng. c. Nguyên bảng tham số điều khiển.
b. Nguyên giá trị chuẩn. d. Nguyên Macroprocessor.
84. Lớp giải thuật phòng ngừa thường áp dụng với những hệ thống:
a. Vừa nhỏ. c. Xuất hiện nhiều bế tắc.
b. Tổn thất khi xảy ra nhỏ. d. Xuất hiện ít bế tắc.
85. Phát biểu về bộ nhớ của IBM PC: “Một chương trình được quyền truy nhập tới chương trình và dữ liệu của
chương trình bng hoc kém ưu tiên hơn”.
a. Đúng b. Sai.
86. Đặc điểm nào không phải của cấu trúc chương trình overlay:
a. Phân phối bộ nhớ theo sơ đồ tĩnh.
b. Tiết kiệm bộ nhớ.
c. Module lớp thứ i được gọi bởi module lớp thứ i-1.
d. Tại một thời điểm nhiều hơn n module trong bộ nhớ (n số lượng lớp).
87. Đặc điểm nào không phải của cấu trúc chương trình tuyến tính:
a. Không tốn bộ nhớ khi thực hiện.
b. Thời gian thực hiện tối thiểu.
c. Lưu động cao.
d. Không dùng chung module.
88. BitDiskError = 1 khi không lỗi truy cập đĩa lần truy cập cuối cùng:
a. Đúng b. Sai
89. Chức năng nào không phải của FAT:
a. Quản truy cập file. c. Quản lí bộ nhớ phân phối cho từng file.
b. Quản bộ nhớ tự do trên đĩa. d. Quản bộ nhớ kém chất lượng.
90. Cấu trúc thư mục cây của hệ thống nào?
a. MS-DOS b. UNIX c. IBM OS d. Cả a c đều đúng
91. Cấu trúc thư mục phân cấp của hệ thống nào?
a. UNIX b. MS-DOS c. IBM OS d. Windows NT
92. Trong bảng tham số của Bootsector của FAT16, trường lưu thông tin kích thước của FAT có offset:
a. 1Eh b. 1Ch c. 24h d. 16h
93. Hệ điều hành phân phối bộ nhớ ngoài cho người dùng với đơn vị là:
a. Sector b. Cylinder c. Track d. Cluster
94. Thành phần nào không nằm trong hệ thống quản lí file:
a. Hệ thống điều khiển đĩa.
b. Hệ thống truy nhập vật lí.
c. Hệ thống truy nhập logic.
95. Phòng đệm vòng tròn mấy phòng đệm?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
96. Các hệ quản trị sở dữ liệu thường được áp dụng loại phòng đệm nào?
a. Phòng đệm vòng tròn c. Phòng đệm truy nhập theo giá trị
b. Phòng đệm truy nhập theo địa chỉ d. Cả 3 đều sai.
97. Đặc điểm nào không phải của Phòng đệm truy nhập theo giá trị?
a. Vạn năng c. Tiết kiệm thời gian chuyển thông tin
b. Tốn bộ nhớ d. Hệ số song song cao.
98. Đâu đặc điểm của Phòng đệm truy nhập theo địa chỉ?
a. Kém vạn năng c. Không tốn bộ nhớ và thời gian chuyển thông tin trong bộ nhớ.
b. Hệ số song song thấp d. Cả 3 phương án đều đúng.
99. Trong kĩ thuật phòng đệm của hệ điều hành thì dữ liệu được đọc và ghi từ:
a. RAM b. Cache c. Disk d. Buffer
100. Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Hạn chế truy nhập không hợp thức”?
a. Tin cậy chuẩn xác. c. Hiệu quả.
b. Bảo vệ. d. Kế thừa thích nghi.
101. Phát biểu sau tính chất nào của hệ điều hành: “Mọi công việc trong hệ thống đều phải kiểm tra”?
Tin cậy chuẩn xác. c. Thuận tiện.
b. Bảo vệ. d. Hiệu quả.
102. “Hệ điều hành môi trường đối thoại giữa Máy Thao tác viên Người sử dụng” là cách nhìn của:
a. Người lập trình hệ thống. c. Nhà thuật.
b. Người dùng. d. Người quản lí.
103. Phát biểu sau liên quan tới nguyên nào của HĐH: “Không phải nhắc lại tới các giá trị thường dùng”?
a. Bảng tham số điều khiển. c. Ph chức năng.
b. Macroprocessor. d. Giá trị chuẩn.
104. Chương trình quản hoạt động và tài nguyên của máy tính là:
a. Chương trình ứng dụng. c. Chương trình quản lí.
b. Chương trình thường trú. d. Chương trình hệ thống.
105. Hệ điều hành thực hiện chế độ:
a. Bảo vệ. b. Độc quyền. c. Không độc quyền. d. Thực.
106. Hệ điều hành được coi như là:
a. Thành phần phần cứng. c. Hệ thống điều khiển phần cứng.
b. Mở rộng của máy tính điện tử. d. Mở rộng của thành phần phần mềm.
107. Phát biểu sau đúng hay sai: “FAT tập hợp các phần tử kích thước bằng nhau”?
a. Đúng b. Sai
108. Một phần tử Root nội dung:
424F4F54 20202020
494E4900 00000000
00000000 0000198F
1. Kích thước của file là:
0AB50400 29A20000
a. 41513B b. 10898B
c. 41512B
d. 10658B
2. Tên của file là:
a. BOOT.INI b. BOOS.COM
c. BOOT.EXE
d. BOON.HMH
109. Thông tin của 18 bytes đầu tiên của bảng FAT12 như sau, biết cluster đầu tiên 4:
FF0 FFF 006 FFF 002 000 00A 10A 000 ABA 003 000
Danh sách cluster tạo nên file là:
a. 4-6-2-10-3 b. 4-2-10-6-3 c. 4-2-6-10-3 d. 4-2-10-3-6
110. Nhận xét nào không chính xác cho thuật toán điều phối Round Robin (RR):
a. RR điều phối các tiến trình dựa trên thời điểm vào Ready-List.
b. RR một thuật toán điều phối không độc quyền.
c. RR ưu tiên cho các tiến trình thời gian sử dụng CPU ngắn.
d. RR rất thích hợp với các hệ điều hành hiện nay RR giúp cho tính tương tác giữa ứng dụng end-user tốt hơn.
111. Phát biểu nào sau đây không đúng về Master Boot Record (MBR):
a. Chứa bảng tả thông tin các phân vùng.
b. Chứa đoạn chương trình giúp khởi động hệ thống.
c. Nằm tại sector đầu tiên mỗi phân vùng.
d. thể phục hồi các thông số của MBR.
112. Phát biểu sau tính chất nào của HĐH: “Hạn chế ảnh hưởng sai sót tình hay cố ý”?
a. Bảo vệ. c. Tin cậy chuẩn xác.
b. Thuận tiện. d. Hiệu quả.
113. Vai trò dưới đây của nguyên nào của HĐH: “Người dùng không cần biết đầy đủ hoặc sâu về hệ thống”?
a. Bảng tham số điều khiển c. Macroprocessor
b. Giá trị chuẩn d. Phủ chức năng.
114. Trong FAT16, vùng hệ thống (system area) bao gồm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2 c. MB, BS, ROOT
b. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT d. MB, BS, FAT, ROOT
115. Nguyên Giá trị chuẩn còn cách gọi tên khác Nguyên tắc ngầm định (default), đúng hay sai?
Đúng b. Sai
116. Trong vai trò đảm bảo độc lập của Phòng đệm, ‘độc lập’ đây bao gồm:
a. Thông tin phương tiện mang. c. Bản ghi logic vật lí.
b. Lưu trữ xử lí. d. Cả 3 đều đúng.
117. Đâu không phải vai trò của SPOOL:
a. Cho phép khai thác tối ưu thiết bị ngoại vi
a.
a.
b. Tăng độ an toàn thông tin
c. Giải phóng hệ thống khỏi sự ràng buộc về số lượng thiết bị.
d. Tạo ra thuật lập trình mới, cho phép giảm số lần duyệt file trong khi xử lý.
Tăng hiệu suất hệ thống.
118. BitShutdown = 1 nếu ra khỏi hệ thống đúng cách, đúng hay sai??
a. Đúng b. Sai
119. Từ phần tử thứ mấy trở đi, mỗi phần tử trong FAT tương ứng với một cluster ngược lại?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
120. Giá trị của phần tử trong bảng FAT32 bao nhiêu thì chỉ ra bad cluster?
a. 0FFFFFF8 b. 0FFFFFFF c. FFFFFFF7 d. 0FFFFFF7
121. Với hệ thống FAT16, bảng phân vùng (Master Boot) bắt đầu từ địa chỉ nào?
a. 1CDh b. 2BEh c. 1BEh d. 000h
122. Quản bộ nhớ trong IBM PC mấy mức ưu tiên (Privilege Levels) và mức thấp nhất/cao nhất là?
a. 3 (1/3) b. 3 (0/2) c. 4 (1/4) d. 4 (0/3)
123. Từng module được biên tập riêng biệt, khi thực hiện chỉ việc nạp module đầu tiên vào bộ nhớ” là đặc điểm của cấu
trúc chương trình nào?
Cấu trúc động b. Cấu trúc tuyến tính c. Cấu trúc overlay d. Cấu trúc phân trang
124. Ý kiến nào không phải là nhược điểm của cấu trúc động?
a. Tốn bộ nhớ c. Kém linh động
b. Thời gian thực hiện lớn d. Đòi hỏi người dùng phải hiểu chế của hệ thống.
125. Trong cấu trúc phần tử của bảng phân vùng, khi đánh địa chỉ vật lí đầu, cần sử dụng bao nhiêu bit để đánh số
hiu sector/cylinder? a. 6bit/10bit b. 8bit/8bit c. 10bit/6bit d. 4bit/12bit
126. Cấu trúc một phần tử của bảng phân vùng như sau, tính số sector của phân vùng này:
800001F9 0BFEBF30 B9093D00 387B4C00
a. 3701580 b. 5012280 c. 8388609 d. 5689008
127. Kích thước một sector thường bao nhiêu?
a. 128B b. 256B c. 512B d. 4KB
128. Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, SCB gồm các thành phần nào (theo đúng thứ tự):
a. Dấu hiệu nạp PCB, địa chỉ nạp PCB, độ dài PCB.
b. Độ dài PCB, địa chỉ nạp PCB, dấu hiệu nạp PCB.
c. Dấu hiệu nạp PCB, độ dài PCB, địa chỉ nạp PCB.
d. Địa chỉ nạp PCB, độ dài PCB, dấu hiệu nạp PCB.
129. Đâu không phải đặc điểm của chế độ phân trang?
a. Không cần phân phối bộ nhớ liên tục.
b. Bị phân đoạn ngoài.
c. Không sử dụng chung module giữa các chương trình.
d. Bảng PCB thể rất lớn.
e. Hiệu quả không phụ thuộc vào cấu trúc chương trình nguồn.
130. Trong chế độ quản lí bộ nhớ theo module, để đọc/ghi dữ liệu cần mấy lần truy nhập?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
131. Trong chế độ phân trang, để đọc/ghi dữ liệu cần mấy lần truy nhập?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
132. Đâu là đặc điểm của chế độ quản bộ nhớ theo module?
a. Không cần phân phối bộ nhớ liên tục.
b. Tồn tại hiện tượng phân đoạn ngoài.
c. Hiệu quả phụ thuộc vào cấu trúc chương trình nguồn.
d. Dễ dàng dùng chung module giữa các chương trình.
e. Tất cả các ý trên.
133. Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:
52454144 4D425220
43202020
003C865B
A53EA53E 0000CF79
Số hiệu cluster bắt đầu :
A53E402E
a. 16430
BD0A0000
b. 11840
c. 19720
d. 13093
a.
e.
b.
134. Trong bảng tham số đĩa hệ thống FAT, Bootsector mở rộng luôn giá trị bao nhiêu?
a. 24h b. 29h c. 2Eh d. 32h
135. Trong thuật quản phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s đưc chọn để nạp chương trình có kích thưc 210k theo gii
thut Worst Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k
136. Thông tin 18 bytes đầu tiên của bảng FAT12 như sau:
FF0 FFF FF0 005 FFF 004 009 003 007 008 ABC FF3
Cho biết s hiu cluster bt đầu 6. Danh sách cluster to nên file là:
a. 6-8-9-7-3-4-5 b. 6-7-3-5-4-8-9 c. 6-9-8-7-3-5-4 d. 6-7-5-4-8-9-3
137. Chương trình dịch thực hiện chế độ:
a. Độc quyền Không độc quyền c. Thực d. Bảo vệ
138. Trong FAT16, BitDiskError bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t các bit)
a. x b. y c. z d. t
139. Trong FAT16, BitShutdown bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t các bit)
a. x b. y c. z d. t
140. Trong phần tử FAT32, trường lưu thông tin kích thước của FAT có offset:
a. 1Ch b. 24h c. 0Eh d. 16h
141. Ai tạo ra SPOOL, người đó xử lí kết thúc, đúng hay sai?
a. Đúng b. Sai
142. Trong tổ chức SPOOL, với mỗi phép trao đổi vào ra, hệ thống tạo ra mấy chương trình kênh?
a. 5 b. 4 c. 3 d. 2
143. SPOOL can thiệp vào chương trình người dùng không?
a. b. Không
144. SPOOL mấy giai đoạn, những giai đoạn nào?
a. 3 giai đoạn: khởi tạo, thực hiện, kết thúc.
b. 4 giai đoạn: khởi tạo, thực hiện, xử lí, kết thúc.
c. 2 giai đoạn: thực hiện, xử kết thúc.
d. 3 giai đoạn: khởi tạo, xử lí, kết thúc.
145. Phép trao đổi vào ra của các thiết bị ngoại vi được thực hiện thao nguyên nào?
a. Bảng tham số điều khiển c. Hai loại tham số
b. Phủ chức năng. d. Macroprocessor
146. Thiết bị ngoại vi trong các máy tính thế hệ I và II hạn chế gì?
a. Tốc độ b. Chủng loại c. Số lượng d. Cả 3 đều đúng.
147. Nguyên hai loại tham số gồm hai tham số nào?
a. Tham số địa chỉ tham số dữ liệu c. Tham số vị trí tham số khoá.
b. Tham số dữ liệu tham số khoá d. Tham số địa chỉ tham số vị trí.
148. Theo nguyên lí bảng tham số điều khiển, bảng tham số cấu nh hệ thống được lưu trữ ở đâu?
a. ROM b. Đĩa cứng c. CMOS d. RAM
149. Phát biểu sau của nguyên lí nào: “Hệ thống tự tạo ra chương trình thực hiện chương trình tạo ra”?
a. Bảng tham số điều khiển c. Phủ chức năng.
b. Macroprocessor d. Hai loại tham số.
150. Đảm bảo thuận tiện cho người dùng” vai trò của nguyên nào của HĐH:
a. Nguyên phủ chức năng. c. Nguyên macroprocessor
b. Nguyên lí giá trị chuẩn d. Nguyên bảng tham số điều khiển.
151. Với các đĩa từ, CD, bảng tham số được ghi đâu?
a. Header b. System area c. Data area d. Cả 3 đều sai.
152. Chương trình mồi như nhau với mỗi hệ điều hành?
a. Đúng b. Sai
153. Kích thước của phần tử MCB trong chế độ Protected Mode là:
a. 16B b. 32B c. 8B d. 4B
154. mấy lớp giải thuật chống bế tắc, những giải thuật nào?
a. 2 (phòng ngừa, nhận biết khắc phục)
b. 3 (phòng ngừa, dự báo tránh, nhận biết khắc phục)
c. 4 (phòng ngừa, điều hoà, nhận biết, khắc phục)
d. 2 (điều hoà, nhận biết khắc phục)
155. Trong thiết kế xây dựng hệ thống, nguyên Tập trung là của hệ thống nào?
a. Windows b. UNIX c. IBM OS d. Cả 3 đều đúng.
156. Trong thiết kế và xây dựng hệ thống, nguyên Thử và sai của hệ thống nào?
a. IBM OS b. UNIX c. Linux d. Windows
157. Trong IBM PC bao nhiêu loại sự kiện?
a. 7 loại b. 128 loại c. 256 loại d. 3 loại
158. chế “sự kiện ngắt” được áp dụng cho các máy tính từ thế hệ thứ mấy?
a. Thế hệ I b. Thế hệ III c. Thế hệ II d. Cả 3 đều sai.
159. Với người lập trình, chương trình thực hiện chương trình ánh xạ từ tên sang giá trị ??
a. Đúng b. Sai
160. Bộ nhớ logic bị giới hạn về kích thước ??
a. Sai b. Đúng
161. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động (ms)
p1
3
37
p2
10
20
p3
24
14
Thi gian ch đợi trung bình (ms) theo gii thut Round Robin vi thi gian ng t 10ms là:
a. 25 b. 25.67 c. 36.67 d. 25.33
162. Đâu không phải đặc điểm của thuật giải FCFS (First Come First Serve)?
a. Thời gian chờ trung bình nhỏ c. Đơn giản
b. Không cần input bổ sung d. Mọi tiến trình đều kết thúc được
163. Đâu không phải đặc điểm của thuật giải SJF (Shortest Job First)?
a. Non-preemptive (độc quyền) c. Tiến trình dài nguy cơ không kết thúc được.
b. Dễ dàng dự báo thời điểm phục vụ tiến trình d. Thời gian chờ trung bình nhỏ.
164. Đâu là đặc điểm của thuật giải RR (Round Robin)?
a. Mọi tiến trình đều kết thúc được. c. Non-preemptive (độc quyền)
b. Không cần tham số lượng tử thời gian d. Thời gian chờ đợi trung bình lớn.
165. Đâu không phải giải thuật điều độ cấp thấp?
a. Khoá trong c. Semaphore
b. Kiểm tra xác lập d. Dự báo phòng ngừa.
166. Công cụ điều độ cấp cao nằm ngoài tiến trình được điều độ, do hệ thống đảm nhiệm ??
a. Đúng b. Sai
167. Công cụ điều độ cấp thấp được cài đặt ngay vào trong tiến trình được điều độ ??
a. Sai b. Đúng
168. Trong lớp giải thuật phòng ngừa, để chống tài nguyên găng ta thể:
a. Tổ chức hệ thống tài nguyên logic c. Tổ chức SPOOL
b. Tổ chức 2 mức truy nhập d. Cả 3 đều đúng.
169. “Mỗi tài nguyên găng được đặt tương ứng với 1 biến nguyên đặc biệt” đặc điểm của giải thuật điều độ nào?
Khoá trong c. Kiểm tra xác lập
Semaphore d. Cả 3 đều đúng
170. Giải thuật “Người chủ ngân hàng” thuộc lớp giải thuật chống bế tắc nào sau đây?
a. Nhận biết khắc phục c. Dự báo và tránh
b. Phòng ngừa d. Cả 3 đều sai.
171. Trong máy IBM 360/370 bao nhiêu loại sự kiện?
a. 128 b. 7 c. 64 d. 256
172. Trong các đáp án dưới đây, đâu cấu hình trong hệ thống nhiều processor?
a. Cấu hình phân cấp b. Liên kết linh hoạt c. Đẳng cấu d. Cả 3 đều đúng.
173. Trong xử lý ngắt của IBM PC, ngắt thường trú chương trình là?
a.
b.
a. INT 20 b. INT 11 c. INT 27 d. INT 13
174. Trong xử ngắt của IBM PC, ngắt kiểm tra chương trình là?
a. INT 20 b. INT 13 c. INT 26 d. INT 11
175. Trong xử lý ngắt của IBM PC, kích thước một con trỏ ngắt là?
a. 4KB b. 16KB c. 4B d. 16B
176. Trong xử ngắt của IBM PC, kích thước một vector ngắt là?
a. 4KB b. 32B c. 1KB d. 16KB
177. “Khi chuyển lớp, cần phải giải phóng tài nguyên lớp cũ” cách gọi của nguyên tắc nào trong lớp giải thuật
phòng ngừa?
a. Nguyên tắc phân phối c. Nguyên tắc điều độ
b. Nguyên tắc xử d. Nguyên tắc phòng ngừa
178. Công cụ để chống xếp hàng chờ đợi trong lớp giải thuật phòng ngừa là?
a. Điểm gác (control points) c. Điểm ngắt (break points)
b. Điểm tựa (adjcency points) d. Cả a c đều đúng.
179. Trong phương pháp kiểm tra và xác lập, IBM PC sử dụng nhóm lệnh BTS (Binary Test and Set) đúng hay sai?
a. Sai b. Đúng
180. Quản lý tài nguyên cho tiến trình con bao gồm Hệ thống quản lý tài nguyên tập trung và Hệ thống quản lý tài
nguyên phân tán?? a. Đúng b. Sai
181. Kích thước một phần tử trong FAT16 là:
a. 16B b. 16b c. 8b d. 8B
182. Trong thuật quản phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 230k, 270k. ng nh nào s đưc chọn để nạp chương trình có kích thưc 210k theo gii
thut Best Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 230k
183. Lớp giải thuật Nhận biết khắc phục thường được áp dụng với hệ thống đặc điểm nào?
a. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
b. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
c. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
d. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
184. “Đảm bảo an toàn chức năng của hệ thống” vai trò của nguyên lí nào của HĐH?
a. Nguyên lí giá trị chuẩn c. Nguyên lí Macroprocessor
b. Nguyên phủ chức năng d. Nguyên bảng tham số điều khiển.
185. Trong thuật đèn báo (Semaphore), ban đầu biến nguyên S được khởi tạo bằng?
a. Khả năng phục vụ của tài nguyên găng c. Khả năng xử của CPU
b. Số lượng tiến trình cần thực hiện d. Cả 3 đều sai.
186. Điều kiện nào không trong các điều kiện xảy ra bế tắc ?
a. tổ chức xếp hàng chờ đợi
b. Tồn tại hiện tượng chờ đợi vòng tròn
c. Phân phối lại tài nguyên
d. tài nguyên găng.
ĐÁP ÁN
1
d
21
b
41
c
61
b
81
b
101
a
121
c
141
a
161
d
181
b
2
b
22
b
42
c
62
b
82
b
102
a
122
d
142
d
162
a
182
d
3
a
23
c
43
c
63
c
83
c
103
d
123
a
143
b
163
b
183
b
4
a
24
a
44
c
64
d
84
c
104
124
a
144
c
164
a
184
b
5
a
25
a
45
c
65
b
85
a
105
b
125
a
145
d
165
d
185
a
6
b
26
a
46
a
66
c
86
d
106
d
126
b
146
d
166
a
186
c
7
d
27
47
d
67
b
87
a
107
a
127
c
147
c
167
b
187
8
b
28
d
48
c
68
a
88
a
108
a, a
128
a
148
c
168
d
188
9
c
29
d
49
d
69
c
89
a
109
c
129
b
149
b
169
b
189
10
d
30
a
50
d
70
c
90
d
110
c
130
b
150
a
170
c
190
11
c
31
a
51
a
71
a
91
a
111
c
131
b
151
b
171
b
191
12
a
32
a
52
b
72
d
92
d
112
a
132
e
152
a
172
d
192
13
a
33
d
53
a
73
c
93
d
113
b
133
b
153
c
173
c
193
14
c
34
c
54
74
d
94
a
114
b
134
b
154
b
174
a
194
15
b
35
d
55
c
75
c
95
c
115
a
135
b
155
d
175
c
195
16
b
36
a
56
d
76
a
96
a
116
d
136
c
156
c
176
c
196
17
d
37
b
57
b
77
a
97
c
117
e
137
b
157
c
177
a
197
18
a
38
a
58
b
78
b
98
d
118
a
138
b
158
b
178
d
198
19
b
39
c
59
c
79
b
99
d
119
b
139
a
159
a
179
b
199
20
d
40
a
60
b
80
b
100
b
120
d
140
b
160
a
180
a
200
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
1/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Dashboard / My courses / IT3070_20221 / Topic 3 / Practice 1
Started on
Wednesday, 22 February 2023, 5:47 PM
State
Finished
Completed on
Wednesday, 22 February 2023, 5:59 PM
Time taken
11 mins 41 secs
Marks
1.00/25.00
Grade 0.40
out of 10.00 (
4
%)
Các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 i đây thc hin song song, S1, S2, S3, S4 các biến Semaphores đưc khi to giá tr bng 0. c biến a, b giá tr
ban đu là: a= 2, b= 3.
P1
P(S1)
P2
b=b+a
P3
P(S2)
P4
P(S1)
P5
P(S3)
b=b*2
V(S1)
P(S4)
a=a+2
a=a*2
V(S2)
V(S1)
b=b*a
V(S3)
V(S4)
Khi c 5 tiến trình trên kết thúc, giá tr các biến a b là:
a. a = 8, b = 16
b. a = 8, b = 80
c. a = 6, b = 2
d. Tt c các đáp án khác đều sai
e. a = 4, b = 10
The correct answer is: a
= 8, b = 80
Question 1
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
2/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Gii thut điu độ tiến trình
Test And Set KHÔNG
đảm bo điu kin nào i đây
a.
Điều kiện xếp hàng chờ đợi
b.
Điều kiện chờ đợi hữu hạn
c.
Điều kiện tiến trình không được lâu hạn trong đoạn găng
d.
Điều kiện loại trừ lẫn nhau
e.
Điều kiện tiến triển
The correct answer is: Điu kin ch đợi hu hn
Hãy cho biết các trang còn li trong b nh sau khi kết thúc dãy truy nhp sau:
1, 2, 3, 4, 2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2
Nếu h thng
3
trang vt s dng thut toán đổi trang
LRU
a. 2, 3, 5
b. Không câu tr li đúng
c. 2, 4, 5
d. 1, 3, 5
e. 1, 3, 4
The correct answer is: 2, 3, 5
Gi thiết 5 tiến trình đang trong trng thái sn sàng thc hin vi thi gian hon động ln t (10, 1, 4, 1, 5 ) thi gian xut hin trong hàng
đợi theo th t (0, 1, 2, 3, 4).
Hãy tính Thi gian ch đợi trung bình khi áp dng thut đoán điu độ
FCFS
Answer:
The correct answer is: 8.4
Question 2
Not answered
Marked out of 1.00
Question 3
Not answered
Marked out of 1.00
Question 4
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
3/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Hãy ch ra thut ng không nm cùng nhóm vi các thut ng còn li
a.
LRU
b.
LFU
c.
MFU
d.
FCFS
e.
FIFO
The correct answer is: FCFS
Mt h thng đưc qun theo chiến c kết hp phân trang phân đon vi kích thước trang vt 1000 bytes (để đơn gin trong tính toán). Mt
chương trình gm 5 đon lần lượt có kích thưc là 12234bytes, 7434bytes, 24668bytes, 5456bytes và 7910bytes. Biết rng khi thc hin chương
trình, bng qun lý đoạn và bng quản lý trang luôn đưc np vào các trang đc lp. Nếu np toàn b chương trình khi thc hin, cn bao nhiêu trang
vt (k c các trang dành cho phn qun lý)
a.
65
b.
60
c.
Giá trị khác
d.
61
e.
66
The correct answer is: 66
Hãy ch ra phát biu chính xác v lung (thread) trong h đều hành
a.
Các luồng trong một tiến trình luôn được thực hiện song song trên mọi hệ thống
b.
Luồng thể tồn tại độc lập bên ngoài tiến trình
c.
Các luồng trong một tiến trình không gian địa chỉ riêng biệt
d.
Các luồng trong một tiến trình chia sẻ lệnh của tiến trình
e.
Các luồng trong một tiến trình chia sẻ nhau không gian ngăn xếp của tiến trình
The correct answer is: Các lung trong mt tiến trình chia s lnh ca tiến trình
Question 5
Not answered
Marked out of 1.00
Question 6
Not answered
Marked out of 1.00
Question 7
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
4/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Mc đích chính ca h điu hành trong giai đon phn cng r, nhân công đắt là:
a.
Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ
b.
Giảm thời gian rảnh rỗi của Processor
c.
Giảm thời gian chờ đợi của người dùng
d.
Tăng khả năng phòng chống tấn công từ bên ngoài
e.
Tăng tốc độ hoạt động của các thiết bị vào ra
The correct answer is: Gim thi gian ch đi ca người dùng
Gii thut điu độ nào i đây
KHÔNG
đảm bo tt c các điu kin ca mt thut toán điu độ tiến trình qua ch hp
a.
Phương pháp khóa trong
b.
Kỹ thuật đèn báo
c.
Thuật toán Test And Set
d.
Thuật toán Kiểm tra xác lập mở rông
e.
Thuật toán Dekker
The correct answers are: Phương pháp khóa trong, Thut toán Test And Set
Các thành phn ca h thng tính toán bao gm
a.
Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng người dùng.
b.
Phần cứng, hệ điều hành người dùng.
c.
Hệ điều hành, chương trình ứng dụng người dùng.
d.
Phần cứng, hệ điều hành chương trình ứng dụng.
e.
Phần cứng, chương trình ứng dụng người dùng.
The correct answer is: Phn cng, h điu hành, chương trình ng dng người dùng.
Question 8
Not answered
Marked out of 1.00
Question 9
Not answered
Marked out of 1.00
Question 10
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
5/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Trong thut phân đon, s ng phn t trong bng qun đon là:
a.
3 đoạn (stack, data, code)
b.
1024 phần tử
c.
Không xác định
d.
Số lượng đun chương trình
e.
4 đoạn (stack, data, code, heap)
The correct answer is: S ng đun chương trình
Trong qun b nh, khái nim
phân đon trong
đề cp ti vùng nh
a.
Không sử dụng nằm giữa 2 tiến trình bất kỳ
b.
Vùng nhớ tiến trình không được phép truy cập tới
c.
Không sử dụng, được quản đầy đủ nhưng nằm rải rác nên không dùng được
d.
Không sử dụng nhưng không được quán đầy đủ
e.
Được cấp cho tiến trình nhưng không được tiến trình sử dụng
The correct answer is: Đưc cp cho tiến trình nhưng không đưc tiến trình s dng
Gi thiết 5 tiến trình đang trong trng thái sn sàng thc hin vi thi gian hon động ln t (10, 1, 4, 1, 5 ) thi gian xut hin trong hàng
đợi theo th t (0, 1, 2, 3, 4).
Hãy tính Thi gian ch đợi trung bình khi áp dng thut đoán điu độ
SRTF
Answer:
The correct answer is: 3
Question 11
Not answered
Marked out of 1.00
Question 12
Not answered
Marked out of 1.00
Question 13
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
6/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
6. Mt chương trình cu trúc theo chiến c phân đon, bao gm 3 đon kích thc 1248B, 250B 2268B. Khi thc hin các đon ln t
đưc np vào b nh ti các địa ch 8248, 1260 3280. Hãy cho biết địa ch logic <2, 170> sinh ra địa ch vt bao nhiêu
a. 3450
b. 420
c. Li truy nhp
d. 1430
e. 2438
The correct answer is: 3450
Phát biu nào i đây
KHÔNG ĐÚNG
v b điu phi công vic (
Job Scheduler
)
a.
Yêu cầu tốc độ thực hiện nhanh
b.
Được thực hiện không thường xuyên
c.
Cần đảm bảo tỷ lệ hợp giữa các I/O-bound Process CPU-Bound Process
d.
Lựa chọn tiến trình trong Job queue
e.
Quyết định số tiến trình tồn tại đồng thời trong bộ nhớ
The correct answer is: Yêu cu tc độ thc hin nhanh
Trong hàng đợi yêu cu truy nhp đĩa, tn ti theo th t các yêu cu truy nhp ti Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Gi thiết đầu đọc đang Cylinder s
8. Hãy cho biết thut toán s dng để đầu đọc di chuyn ln t ti các Cylinder 8 -->7 --> 4 --> 12--> 15--> 19 là:
a.
C-LOOK
b.
FCFS
c.
SSTF
d.
SCAN
e.
LOOK
The correct answers are: LOOK, SSTF
Question 14
Not answered
Marked out of 1.00
Question 15
Not answered
Marked out of 1.00
Question 16
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
7/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Gii thut điu độ tiến trình qua ch hp KHÔNG đòi hi điu kin nào i đây
a.
Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng hạn
b.
Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên tại một thời diểm
c.
Khi tài nguyên tự do các tiến trình đều thể sử dụng tài nguyên găng
d.
Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng
e.
Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên gang
The correct answer is: Tiến trình không s dng processor khi đợi tài nguyên gang
Mt h thng h tr địa ch vt địa ch logic 32 bit. H thng dùng chiến c phân trang mt mc vi kích thước trang 4KB. Gi thiết rng mi
phn t trong bng qun lý trang cn 1 bit cho trường du hiu, 2 bit cho mc đặc quyn và 1 bit cho biết kiu truy xut trang (read/write). Hãy cho
biết Mi phn t trong PCB chiếm bao nhiêu bit
a.
18
b.
24
c.
22
d.
20
e.
16
The correct answer is: 24
Khi các câu lnh ca tiến trình đang đưc x thì tiến trình trng thái
a.
Tạm dừng
b.
Sẵn sàng
c.
Chờ đợi
d.
Bắt đầu
e.
Thực hiện
The correct answer is: Thc hin
Question 17
Not answered
Marked out of 1.00
Question 18
Not answered
Marked out of 1.00
Question 19
Correct
Mark 1.00 out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
8/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Trong qun b nh, ng nh không s dng nhưng cũng không đưc quán đầy đủ đưc gi
a.
Phân đoạn trong
b.
Lỗi trang
c.
Phân đoạn ngoài
d.
Rác trong bộ nhớ
e.
Phân mảnh bộ nhớ
The correct answer is: Rác trong b nh
Trong chiến c phân chương động, khi mt tiến trình yêu cu vùng nh, phương pháp nào i đây luôn tr v mt vùng nh kích thước lũy
tha ca 2?
a.
Worst- Fit
b.
First-Fit
c.
Next-Fit
d.
Buddy - Allocation
e.
Best-Fit
The correct answer is:
Buddy - Allocation
Question 20
Incorrect
Mark 0.00 out of 1.00
Question 21
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
9/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Hãy cho biết các trang còn li trong b nh sau khi kết thúc dãy truy nhp sau:
1, 2, 3, 4, 2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2
Nếu h thng
3
trang vt s dng thut toán đổi trang
FIFO
a. Không câu tr li đúng
b. 1, 3, 5
c. 2, 3, 5
d. 1, 2, 5
e. 1, 2, 3
The correct answer is: 1, 2, 3
Phương pháp cung cp vùng lưu tr cho file nào loi b đưc hin ng phân đon trong?
a.
Không tồn tại hiện tượng phân đoạn trong trong các chiên lược cung cấp vùng lưu trữ cho file
b.
Continuous
c.
Linked List
d.
Cả 3 phương pháp đều không loại bỏ được hiện tượng phân đoạn trong
e.
Indexed
The correct answer is: C 3 phương pháp đều không loi b đưc hin ng phân đon trong
Trong các cu trúc chương trình sau, cu trúc KHÔNG cho phép thc hin chương trình kích thước ln hơn kích thước b nh vt
a.
Cấu trúc Overlay
b.
Cấu trúc nạp động
c.
Cấu trúc tuyến tính
d.
Cấu trúc pn trang
e.
Cấu trúc pn đoạn
The correct answer is: Cu trúc tuyến tính
Question 22
Not answered
Marked out of 1.00
Question 23
Not answered
Marked out of 1.00
Question 24
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=24856&cmid=924
10/10
17:56, 22/02/2023 Practice 1: Attempt review
Nguyên tc chung trong qun thiết b ngoi vi ca các máy tính t thế h th ba tr đi làm vic theo nguyên tc phân cp nào i đây
a.
Device Controller -- I/O-Devices
b.
Processor -- I/O-Devices -- Controller.
c.
Processor -- Device Controller -- I/O-Devices.
d.
Device Controller -- I/O-Devices -- Processor.
e.
Processor -- Device Controller
The correct answer is: Processor -- Device Controller -- I/O-Devices.
Announcements
Question 25
Not answered
Marked out of 1.00
Jump to...
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
1/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Dashboard / My courses / IT3070_20221 / Đề thi th / Test- th
Started on
Thursday, 23 February 2023, 12:46 PM
State
Finished
Completed on
Thursday, 23 February 2023, 1:33 PM
Time taken
47 mins 8 secs
Marks
0.00/50.00
Grade 0.00
out of 10.00 (
0
%)
H thng máy tính s dng 32 bít địa ch o. Nếu kích thước ca mt trang 8 KB mi mc (entry) bng trang 4 bytes, thì kích thước bng trang
bao nhiêu?
Select one:
a.
3MB
b.
4MB
c.
1MB
d.
2MB
Câu tr li ca bn sai. The
correct answer is: 2MB
Đâu chc năng chính ca thành phn qun b nh
Select one:
a.
Cực đại hóa tiện ích sử dụng bộ nhớ
b.
Tăng hiệu năng của hệ thống
c.
Tăng hiệu năng của hệ thống cực đại hóa tiện ích sử dụng bộ nhớ
d.
Không lựa chọn nào đúng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is:
Tăng hiu năng ca h thng cc đại hóa tin ích s dng b nh
Question 1
Not answered
Marked out of 1.00
Question 2
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
2/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
hình đơn gin ca h thng đơn khi gm:
Select one:
a.
Một tập các thủ tục dịch vụ thực thi lời gọi hệ thống
b.
Tất cả các lựa chọn trên.
c.
Một chương trình chính triệu gọi các thủ tục dịch vụ
d.
Một tập các thủ tịch tiện ích hỗ tr thủ tục dịch vụ
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Tt c các la chn trên.
Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG
Select one:
a.
Tiến trình muốn sử dụng tài nguyên hệ thống cần phải được sự cho phép của hệ điều hành
b.
Tiến trình một chương trình đang xử lí, sở hữu một không gian địa chỉ, một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi stack
c.
Tiến trình trạng thái động của chương trình
d.
Tiến trình tự quyết định phân phối tài nguyên của hệ thống
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Tiến trình t quyết định phân phi tài nguyên ca h thng
Question 3
Not answered
Marked out of 1.00
Question 4
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
3/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Li trang xy ra khi chúng ta tham chiếu đến mt trang trang đó ...
Select one:
a.
không nằm trong bộ nhớ chính
b.
không tồn tại
c.
không nằm trong bộ nhớ ngoài
d.
kích thước quá lớn
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: không nm trong b nh chính
bao nhiêu phương pháp trao đổi vào ra d liu vi máy tính?
Select one:
a.
Vào ra bằng chương trình
b.
Vào ra bằng DMA
c.
Tất cả các lựa chọn trên
d.
Vào ra bằng ngắt
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Tt c các la chn trên
Question 5
Not answered
Marked out of 1.00
Question 6
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
4/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Câu tr li nào sau đây đúng v cache
Select one:
a.
Kích thước lớn cỡ GB, thời gian truy cập cỡ ms
b.
Không câu trả lời nào đúng
c.
Kích thước nhỏ, thời gian truy cập cỡ 2ns
d.
Kích thước trung bình, thời gian truy cập cỡ 10ns
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Kích thước nh, thi gian truy cp c 2ns
Đon găng đưc định nghĩa
Select one:
a.
Một phần của chương trình được chia sẻ cho hai hay nhiều tiến trình đồng thời truy cập
b.
Một phần đoạn bộ nhớ được chia sẻ cho nhiều tiến trình
c.
Một phần dữ liệu chia sẻ cho nhiều tiền trình
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Mt phn của chương trình được chia s cho hai hay nhiu tiến trình đồng thi truy cp
Question 7
Not answered
Marked out of 1.00
Question 8
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
5/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Gi p c sut xy ra 1 li trang (0<p<1)p= 0: không li trang nào p=1: mi truy xut sinh ra mt li trang ma : thi gian truy xut b nh swapin,
swapout thi gian hoán chuyn trangThi gian thc hin 1ln truy xut b nh s là:
Select one:
a.
EAT= p*ma +(1-p)*(swapout+swapout)
b.
EAT= (1-p)*ma + p*(swapout+swapout)
c.
EAT= p*ma + (1-p)*(swapout-swapout)
d.
Câu a,b sai
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: EAT= p*ma +(1-p)*(swapout+swapout)
Để chia s b x cho các tiến trình, không tiến trình nào phi ch đợi hn để đưc cp CPU, h điu hành dùng thành phn nào để gii quyết
vn đề này
Select one:
a.
Không lựa chọn nào đúng
b.
Khối quản tiến trình tiến trình
c.
Bộ điều phối tiến trình
d.
Bộ phân phối tiến trình
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: B điu phi tiến trình
Question 9
Not answered
Marked out of 1.00
Question 10
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
6/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Để ngăn chn mt tc nghn ch cn
Select one:
a.
Sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ
b.
Một trong các điều kiện trên không xảy ra
c.
Chiếm giữ yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ
d.
Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Mt trong các điu kin trên không xy ra
Li gi h thng do h điu hành cung cp dùng để giao tiếp gia h điu hành
Select one:
a.
CPU các thiết bị phần cứng khác
b.
Tiến trình ứng dụng
c.
Phần cứng máy tính
d.
Người sử dụng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Tiến trình ng dng
Question 11
Not answered
Marked out of 1.00
Question 12
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
7/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Mt h điu hành đưc chia thành mt s tng, mi tng đưc xây dng da trên các tng thp hơn. Tng thp nht tng vt lý, tng cao nht giao
din ngưi dùng. H điu hành đó đưc xây dng da trên cu trúc nào
Select one:
a.
Cấu trúc phân tầng
b.
Cấu trúc đơn khối
c.
Cấu trúc vi nhân
d.
Cấu trúc nhân ngoài
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Cu trúc phân tng
thut cp phát nào sau đây loi b đưc hin ng phân mnh ngoi vi Select
one:
a.
Phân đoạn
b.
Phương pháp phân phối tĩnh
c.
Phân trang
d.
Phương pháp phân phối động
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Phân trang
Question 13
Not answered
Marked out of 1.00
Question 14
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
8/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Thut toán chn vùng trng đầu tiên đủ ln để np tiến trình
Select one:
a.
Không câu nào đúng
b.
Worst-fit
c.
First-fit
d.
Best-fit
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: First-fit
Trong các bin pháp ngăn chn tc nghn sau, bin pháp nào d nh ng đến vic bo v tính toàn vn d liu ca h thng Select one:
a.
Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá cấp phát trở lại cho
tiến trình khi thoát khỏi tình trạng bị kh
b.
Câu b c đúng
c.
Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử
d.
Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới bị từ chối, phải giải phóng
tài nguyên đang b chiếm gi, sau đó đưc cp phát tr li cùng ln vi tài nguyên mi
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Câu b c đúng
Question 15
Not answered
Marked out of 1.00
Question 16
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
9/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Tài nguyên v mt thi gian ca h thng máy tính loi tài nguyên nào sau đây
Select one:
a.
Bộ xử
b.
Bộ nhớ
c.
Bộ rộng của bus dữ liệu
d.
Không lựa chọn nào đúng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: B x
Nhng chc năng nào sau đây chc năng chính ca thành phn qun b nh Select
one:
a.
Cực đại hóa tiện ích bộ nhớ
b.
Không câu nào đúng
c.
Cả a b
d.
Tăng hiệu năng hệ thống máy tính
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: C a b
Question 17
Not answered
Marked out of 1.00
Question 18
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
10/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
H điu hành vào sau đây thuc v h điu hành cho các máy tính nhân
Select one:
a.
Android
b.
Window XP
c.
IOS
d.
Hệ điều hành mainframe
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Window XP
Trong thut cp phát vùng nh phân đon mt địa ch o đưc th hin bi: Select
one:
a.
Bộ <base, limit > với base chỉ số nền, limit chỉ số giới hạn
b.
Cả hai câu đều đúng
c.
Không câu nào đúng
d.
Bộ <s,d> trong đó s số hiệu phân đoạn, d địa chỉ tương đối trong s
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: B <s,d> trong đó s s hiu phân đon, d địa ch ơng đối trong s
Question 19
Not answered
Marked out of 1.00
Question 20
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
11/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Cho thut toán điu phi vi cp độ ưu tiên như bng sau:
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
Select one:
a.
9s
b.
5s
c.
8s
d.
7s
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: 8s
Trong thut toán thay thế trang “cơ hi th hai” trang đưc chn trang: Select
one:
a.
Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp độ ưu tiên cao nhất khác rỗng
b.
Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp độ ưu tiên cao nhất khác rỗng
c.
Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp độ ưu tiên thấp nhất khác rỗng
d.
Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp độ ưu tiên thấp nhất khác rỗng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Trang đầu tiên đưc m thy trong lp độ ưu tiên thp nht khác rng
Question 21
Not answered
Marked out of 1.00
Question 22
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
12/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Cho thut toán lp lch FIFO, vi bng sau:
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
Select one:
a.
24 s
b.
27 s
c.
30 s
d.
25 s
Câu tr li ca bn sai. The
correct answer is: 25 s
Vi địa ch logic <s,d> thanh ghi nn STBR, thanh ghi gii hn STLR địa ch vt đưc tính tương ng vi địa ch logic Select one:
a.
s+d
b.
STLR -s-d
c.
STLR- STBR+s+d
d.
STBR+s+d
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: STBR+s+d
Question 23
Not answered
Marked out of 1.00
Question 24
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
13/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Gii pháp điu độ tiến trình nào sau đây thuc v gii pháp điu độ phn mm
Select one:
a.
STI CLI
b.
Giải pháp thay thế cứng (Strict alternative)
c.
Không câu trả lời nào đúng
d.
TSL
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Gii pháp thay thế cng (Strict alternative)
H điu hành s dng thành phn nào sau đây để chuyn đổi ng cnh trao CPU cho mt tiến trình khác Select
one:
a.
Khối quản tài nguyên
b.
Khối quản tiến trình
c.
Bộ phân phối tiến trình
d.
Bộ điều phối tiến trình
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: B phân phi tiến trình
Question 25
Not answered
Marked out of 1.00
Question 26
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
14/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Nhng đặc tính nào sau đây chính ca h điu hành nhúng
Select one:
a.
Quản thiết bị I/O
b.
Đa CPU
c.
Chia sẻ thời gian
d.
Bị giới hạn bởi kích thước bộ nhớ, tốc độ CPU kích thước màn hình năng lượng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: B gii hn bi kích thước b nh, tc độ CPU kích thước màn hình năng ng
B nh trong ca máy tính gm các loi b nh nào sau đây Select
one:
a.
Rom, Ram, Hard disk
b.
Ram, hard disk, CD Rom
c.
Rom, Hard disk, flash disk
d.
Ram, Rom
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Ram, Rom
Question 27
Not answered
Marked out of 1.00
Question 28
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
15/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Khi mt tiến trình kết thúc hot động, h điu hành thc hin mt s thao tác, thao tác nào sau không cn thiết
Select one:
a.
Huỷ bỏ định danh của tiến trình
b.
Huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản của hệ thống
c.
Huỷ bỏ khối quản của tiến trình
d.
Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Hu b định danh ca tiến trình
Tiến trình đang trong trng thái thc thi (running) s đưc chuyn sang danh sách nào sau đây khi yêu cu tài nguyên chưa đưc đáp ng Select one:
a.
Danh sách chờ đợi (Waiting list)
b.
Danh sách sẵn sàng (Ready list)
c.
Danh sách tác vụ (Job list)
d.
Danh sách đang thực thi (running list)
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Danh sách ch đợi (Waiting list)
Question 29
Not answered
Marked out of 1.00
Question 30
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
16/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Hin ng phân mnh
Select one:
a.
Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc
b.
Không câu nào đúng
c.
Tổng vùng nhớ trống đủ để thoã mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác
d.
Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Tng vùng nh trng đủ để thoã mãn nhu cu nhưng các vùng nh này li không liên tc nên không đủ để cp cho tiến trình
khác
Các thành phn chính ca h điu hành gm các thành phn nào Select
one:
a.
Thành phần quản tiến trình, thành phần quản bộ nhớ, thành phần quản vào ra, thành phần quản tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật
b.
Thành phần quản tiến trình, thành phần quản bộ nhớ, thành phần quản vào ra, thành phần quản tập tin, thành phần bảo vệ bảo
mật, dịch vụ hệ thống
c.
Thành phần quản tiến trình, thành phần quản bộ nhớ, thành phần quản vào ra, thành phần quản tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật, thành
phần quản giao diện chương trình ng dụng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Thành phn qun tiến trình, thành phn qun b nh, thành phn qun vào ra, thành phn qun tp tin, thành
phn bo v bo mt, dch v h thng
Question 31
Not answered
Marked out of 1.00
Question 32
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
17/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
H điu hành s điu phi tiến trình khi
Select one:
a.
Tiến trình đang sở hữu bộ xử kết thúc
b.
Một tiến trình mới được sinh ra
c.
Câu a b đúng
d.
ngắt xảy ra
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Câu a b đúng
Nhng câu lnh nào sau đây đưc thc thi chế độ người s dng Select
one:
a.
Lựa chọn khác
b.
Đọc thông tin thời gian hệ thống
c.
hiệu hóa các ngắt
d.
Thay đổi bản đồ bộ nhớ
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Đọc thông tin thi gian h thng
Question 33
Not answered
Marked out of 1.00
Question 34
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
18/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
S phân cp b nh t b nh trong ra b nh ngoài thì
Select one:
a.
Giảm chi phí trên một bit
b.
Giảm thời gian truy cập
c.
Lựa chọn khác
d.
Giảm dung lượng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Gim chi phí trên mt bit
Nhng khng định nào sau đây đúng v li gi h thng
Select one:
a.
Lời gọi hệ thống cho phép tiến trình người sử dụng truy cập thực thi các chức năng hệ điều hành tại chế độ nhân.
b.
Các chương trình người sử dụng sử dụng lời gọi hệ thống để triệu gọi các dịch vụ hệ điều hành.
c.
Lựa chọn khác.
d.
Theo khía cạnh hiệu năng, sử dụng lời gọi hệ thống tốt hơn sử dụng lời gọi thủ tục
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Li gi h thng cho phép tiến trình người s dng truy cp và thc thi các chc năng hệ điu hành ti chế độ nhân.
Question 35
Not answered
Marked out of 1.00
Question 36
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
19/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Trong đồ th cp phát tài nguyên, tiến trình đưc th hin bng :
Select one:
a.
Hình tròn
b.
Hình thoi
c.
Hình vuông
d.
Hình tam giác
Câu tr li ca bn sai.
The correct answers are: Hình thoi, Hình tròn
Cho thut toán lp lch Round Robin, quantum 4 vi bng sau:
Thi gian ch ca tt c các tiến trình
Select one:
a.
25s
b.
24s
c.
14s
d.
30s
Câu tr li ca bn sai. The
correct answer is: 14s
Question 37
Not answered
Marked out of 1.00
Question 38
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
20/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Trong đồ th cp phát tài nguyên, tài nguyên đưc th hin bng
Select one:
a.
Hình tam giác
b.
Hình thoi
c.
Hình vuông
d.
Hình tròn
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Hình vuông
Cho thut toán lp lch vi cp độ ưu tiên như bng sau:
Thi gian ch ca tt c các tiến trình là:
Select one:
a.
25s
b.
47s
c.
30s
d.
48s
Câu tr li ca bn sai. The
correct answer is: 48s
Question 39
Not answered
Marked out of 1.00
Question 40
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
21/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
H điu hành bt đầu ra đời vào thế h phát trin th my ca máy tính đin t
Select one:
a.
Thế hệ thứ hai (1955-1965)
b.
Thế hệ thứ (1980-nay)
c.
Thế hệ th nhất (1945-1955)
d.
Thế hệ thứ ba (1965-1980)
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Thế h th hai (1955-1965)
Trong các cu trúc ca h điu hành sau đây, cu trúc nào tương thích d dàng vi hình h thng phân tán Select
one:
a.
Cấu trúc đơn khối
b.
Cấu trúc client-server
c.
Cấu trúc phân tầng
d.
Cấu trúc máy ảo
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Cu trúc client-server
Question 41
Not answered
Marked out of 1.00
Question 42
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
22/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Trong b nh máy tính gm các hole (vùng trng) các kích thước ln t 10 K, 4 K, 20 K, 15 K, 9 K. Gi s, phương pháp first fit đưc s dng. Th
t các Hole nào trên s đưc phân phi sao cho tha yêu cu ln t 8 K, 12 K, 10 K
Select one:
a. 20 K, 15 K, 4 K
b. None of the other choices
c. 10 K, 20 K, 15 K
d. 9 K, 15 K, 10 K
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: 10 K, 20 K, 15 K
Trong phân phi b nh động, phương pháp phân phi nào sau đây pn phi nhanh nht Select
one:
a.
First fit
b.
Best fit
c.
Worst fit
d.
Next fit
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Next fit
Question 43
Not answered
Marked out of 1.00
Question 44
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
23/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Trong các bin pháp ngăn chn tc nghn sau, bin pháp nào d nh ng đến vic bo v nh toàn vn d liu ca h thng:
Select one:
a.
Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá cấp phát trở lại cho tiến trình khi thoát khỏi tình trạng bị khoá
b.
a/ b/ Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới bị từ chối, phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát
trở lại cùng lần với tài nguyên mới
c.
Câu b c đúng
d.
Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Câu b c đúng
Mt tiến trình mi th din ra mt cách tun t thì đưc gi
Select one:
a.
Tiến trình truy cập tuần tự
b.
Không lựa chọn nào cả
c.
Tiến trình truy cập ngẫu nhiên
d.
Tiến trình tuần tự
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Tiến trình tun t
Question 45
Not answered
Marked out of 1.00
Question 46
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
24/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
Trong đồ th cp phát tài nguyên, tiến trình đưc th hin bng
Select one:
a.
Hình tròn
b.
Hình tam giác
c.
Hình thoi
d.
Hình vuông
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Hình tròn
Phương pháp nào sau đây đưc s dng để theo dõi vic s dng b nh chính? Select
one:
a.
Không cần sử dụng phương pháp nào
b.
Sử dụng Linked List
c.
Sử dụng BitMaps
d.
Sử dụng BitMaps Linked List
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is:
S dng BitMaps Linked List
Question 47
Not answered
Marked out of 1.00
Question 48
Not answered
Marked out of 1.00
https://exam.soict.hust.edu.vn/mod/quiz/review.php?attempt=25290&cmid=952&showall=1
25/25
13:30, 23/02/2023
Test- th: Attempt review
bao nhiêu cách thc thi lung
Select one:
a.
Không câu nào đúng
b.
hai cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng, thực thi luồng trong không gian nhân
c.
ba cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng, thực thi luồng trong không gian nhân, thực thi luồng lai
d.
một cách: Thực thi luồng trong không gian người sử dụng
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is:
ba cách: Thc thi lung trong không gian người s dng, thc thi lung trong không gian nhân, thc thi lung lai
Trong đồ th cp phát tài nguyên, tài nguyên đưc th hin bng Select
one:
a.
Hình tam giác
b.
Hình vuông
c.
Hình tròn
d.
Hình thoi
Câu tr li ca bn sai.
The correct answer is: Hình vuông
Thi th
Question 49
Not answered
Marked out of 1.00
Question 50
Not answered
Marked out of 1.00
Jump to...
TNG HP CÂU HI TRC NGHIM N H ĐIU HÀNH (thy Đỗ Tun Anh - BKHN)
1. Chữ kí của hệ điều hành Windows là:
a. 11BB b. AB54 c. 14AD d. 55AA
2. Kích thước Cluster thể thay đổi:
a. Sai b. Đúng
3. Kích thước của một phần tử Root là:
a. 32B b. 64B c. 48B d. 16B
4. Sự khác nhau giữa FAT12, FAT16, FAT32 là:
a. Kích thước của phần tử FAT c. Kích thước của cluster.
b. Kích thước của đĩa d. Kích thước lớn nhất thể quản lí.
5. Kích thước để quản một phân vùng chính trong Master Boot là:
a. 16B b. 32B c. 128B d. 64B
6. Theo chuẩn IDE, trên track thường có bao nhiêu sector?
a. 127 b. 63 c. 15 d. 31
7. Lưu trữ thông tin về danh sách các cluster của file là:
a. Cluster Table b. Root c. Data area d. FAT
8. Lưu trữ thông tin về các phân vùng chính là:
a. Root b. Master Boot c. Boot Sector d. Sector Boot
9. Để đọc dữ liệu của file thì thứ tự truy nhập là:
a. Fat-Data b. Root-Data c. Root-Fat-Data d. Fat-Root-Data
10. Số lượng phần tử của Root được lưu trữ ở:
a. Data area b. Fat c. Root d. Boot Sector
11. Kích thước một phần tử trong FAT32 là:
a. 16B b. 32B c. 32b d. 16b
12. Hệ thống quản file bao gồm hệ thống truy nhập mức logic hệ thống truy nhập mức vật ??
a. Đúng b. Sai
13. Chức năng chính của hệ điều hành:
a. Quản lí tài nguyên và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu
quả hơn.
b. Khai thác chức năng của phần cứng máy tính.
c. Điều hành hệ thống và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu
quả hơn.
d. Quản lí bộ nhớ, quản lí tập tin, quản tiến trình.
14. Tiến trình (process) gì?
a. Chương trình lưu trong đĩa c. Chương trình đang thực hiện
b. Chương trình d. Cả 3 đều sai.
15. Tuyến (thread) gì?
a. Đơn vị xử bản của hệ thống, bao gồm code, con trỏ lệnh, tập các thanh ghi stack.
b. Đơn vị chương trình của tiến trình bao gồm mã code.
c. thành phần của tiến trình xử code của tiến trình
d. Cả 3 đáp án đều đúng.
16. Phương pháp dự báo tránh tắc nghẽn thường được áp dụng với hệ thống đặc điểm nào?
a. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
b. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
c. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
d. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
17. Hệ điều hành gì?
a. Là hệ thống chương trình với các chức năng giám sát, điều khiển việc thực hiện của các chương trình, quản lí
phân chia tài nguyên sao cho việc khai thác chức năng hệ thống hiệu quả thuận lợi.
b. một hệ thống hình hoá, phỏng hoạt động của máy tính, của người sử dụng của lập trình viên, hoạt
động trong chế độ thoại nhằm tạo môi trường khai thác thuận lợi hệ thống máy tính quản tối ưu tài nguyên.
c. Là một chương trình đóng vai trò n một giao diện giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, điều khiển
việc thực hiện của tất cả các loại chương trình.
d. Cả 3 đáp án.
18. Lời gọi hệ thống (system calls) là:
a. môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và hệ điều hành.
b. môi trường giao tiếp giữa phần cứng hệ điều hành.
c. môi trường giao tiếp giữa chương trình phần cứng.
d. Cả 3 đáp án.
19. Thành phần nào không phải thành phần của hệ điều hành?
a. Chương trình quản truy nhập file.
b. Chương trình điều khiển thiết bị.
c. Chương trình lập lịch cho tiến trình.
d. Chương trình quản bộ nhớ tự do.
20. “Hệ điều hành hệ thống chương trình bao trùm lên máy tính vật lí tạo ra máy logic với những tài nguyên và khả
năng mới” cách nhìn của:
a. Người quản c. Người lập trình hệ thống
b. Người sử dụng d. Nhà thuật
21. Tính chất nào không phải tính chất chung của hệ điều hành?
a. Tính thuận tiện c. Tính hiệu quả
b. Tính ổn định d. Tính tin cậy.
22. Trong quản lí thiết bị ngoại vi, các máy tính thế hệ thứ ba trở đi làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào?
a. Processor Thiết bị ngoại vi Thiết bị điều khiển.
b. Processor Thiết bị điều khiển Thiết bị ngoại vi.
c. Thiết bị điều khiển Thiết bị ngoại vi Processor.
d. Không đáp án nào đúng.
23. Mục tiêu nào sau đây nằm trong 5 mục tiêu chính của điều phối tiến trình?
a. Cực tiểu hoá thời gian chờ c. Sự công bằng
b. Cực tiểu hoá thời gian phản hồi d. Cả 3 đều sai.
24. Phát biểu sau là của nguyên lí nào của HĐH: “Hệ điều hành được chia thành nhiều phần, các thành phần có thể
ghép nối với nhau thông qua đầu vào đầu ra”:
a. Nguyên module c. Nguyên lí phủ chức năng.
b. Nguyên lí Macroprocessor d. Nguyên lí giá trị chuẩn.
25. Phát biểu sau của nguyên lí nào của HĐH: “Hệ thống không bao giờ tham chiếu trực tiếp tới đối tượng vật lí”:
a. Bảng tham số điều khiển c. Bảng tham số tham chiếu
b. Giá trị chuẩn d. Phủ chức năng.
26. Phát biểu sau là của nguyên lí nào của HĐH: “Mỗi công việc trong hệ thống thường có thể được thực hiện bằng
nhiều cách khác nhau bằng nhiều công cụ khác nhau”:
a. Nguyên phủ chức năng c. Nguyên macroprocessor
b. Nguyên lí giá trị chuẩn d. Nguyên bảng tham số điều khiển.
27. Hệ điều hành tính mở về mặt kiến trúc hệ điều hành được xây dựng dựa trên nguyên lí nào?
a. Nguyên phủ chức năng c. Nguyên giá trị chuẩn
b. Nguyên module d. Nguyên Macroprocessor
28. Trong FAT32 kích thước file lớn nhất bao nhiêu?
a. 16GB b. 2GB c. 8GB d. 4GB
29. Một tiến trình phải tối đa bao nhiêu luồng (thread)?
a. 1 b. 0 c. 3 d. Không xác định.
30. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải nhiệm vụ của thành phần quản lí bộ nhớ?
a. Tổ chức định vị file trong bộ nhớ c. Tổ chức bộ nhớ logic
b. Tổ chức bộ nhớ vật lí d. Tổ chức tái định vị tiến trình.
31. Quản bộ nhớ logic quản lí tổ chức cấu trúc chương trình?
a. Đúng b. Sai
32. Cấu trúc tuyến tính là một module chương trình chứa đầy đủ thông tin về chương trình?
a. Đúng b. Sai
33. Cấu trúc chương trình nào không thể thực hiện được việc chia sẻ dùng chung module?
a. Cấu trúc overlay c. Cấu trúc module
b. Cấu trúc phân trang d. Cấu trúc tuyến tính
34. Việc phân chia module trong chương trình có cấu trúc module do cái thực hiện?
a. Hệ điều hành c. Chương trình dịch
b. Người lập trình d. Tự động.
35. Trong cấu trúc phân trang, bảng quản lí trang được tạo ra bởi:
a. Tự động c. Chương trình dịch
b. Người lập trình d. Hệ điều hành.
36. Trong thuật quản bộ nhớ phân vùng cố định sử dụng phương pháp nào để quản bộ nhớ tự do:
a. Danh sách các vùng bộ nhớ tự do. c. Danh sách các vùng bộ nhớ đã cấp phát
b. Bản đồ bitmap d. Cả 3 đều sai.
37. Trong kĩ thuật quản bộ nhớ phân vùng động, số lượng chương trình thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất là:
a. Hệ số song song b. Không xác định c. Hệ số vùng cố định d. Hệ số nạp
38. Trong thuật quản bộ nhớ phân vùng động, cách thức quản bộ nhớ tự do bằng:
a. Bản đồ bitmap c. Danh sách các vùng bộ nhớ đã cấp phát.
b. Danh sách các vùng bộ nhớ tự do d. Cả 3 đều sai
39. Trong thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản đoạn là:
a. 1024 phần tử c. Số lượng module.
b. 3 đoạn (stack, data, code) d. Cả 3 đều sai.
40. Kích thước một trang (máy 386) là: a. 4K b. 2K c. 16K d. 8K
41. Trong kĩ thuật giảm bớt số phần tử của bảng trang, nếu sử dụng kĩ thuật bảng trang ngược thì số bảng phải
dùng là: a. 4 b. 2 c. 1 d. 3
42. Trong kĩ thuật giảm bớt số phần tử của bảng trang, nếu sử dụng kĩ thuật phân trang nhiều cấp thì số bảng phải
dùng là: a. 1 b. 3 c. 4 d. 2
43. Tài nguyên của hệ thống bao gồm:
a. Bộ nhớ, bộ xử lí, bộ nhớ ngoài, máy in.
b. Bộ nhớ, bộ xử lí, hệ điều hành, các thiết bị vào ra.
c. Bộ nhớ, bộ xử các thiết bị vào ra.
d. Cả 3 đều sai.
44. Hệ thống tính toán bao gồm các thành phần chính là:
a. Phần cứng, hệ điều hành người sử dụng.
b. Phần cứng, chương trình ứng dụng và người sử dụng.
c. Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng người sử dụng.
d. Phần cứng, hệ điều hành chương trình ứng dụng.
45. Shell gì?
a. môi trường giao tiếp giữa phần cứng hệ điều hành.
b. môi trường giao tiếp giữa chương trình hệ điều hành.
c. môi trường giao tiếp giữa người sử dụng hệ điều hành.
d. Cả 3 đều sai.
46. Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, việc truy nhập dữ liệu trên bộ nhớ cần mấy lần truy
nhập? a. 3 b. 2 c. 4 d. 1
47. Sector địa chỉ vật CHS (1,0,1) sector địa chỉ tuyệt đối trên đĩa mềm là:
a. 63 b. 31 c. 127 d. 36
48. Sector địa chỉ tuyệt đối 66 thì địa chỉ vật lí CHS (đối với chuẩn IDE) bằng:
a. 0,0,65 b. 1,0,4 c. 0,1,4 d. Không đáp án nào đúng.
49. Sector địa chỉ tuyệt đối 4960 địa chỉ vật CHS (đối với chuẩn IDE) bằng:
a. 12,5,47 b. 3,78,47 c. 34,6,47 d. 0,78,47
50. Giá tr của phần tử trong bảng FAT16 bao nhiêu thì ch ra cluster kết thúc?
a. FFF8 b. FFF0 c. 0FFF d. FFFF
51. Đặc điểm nào không phải của cấu trúc chương trình module?
a. Phân phối bộ nhớ liên tục khi chương trình hoạt động.
b. Dùng chung module
c. Tạo bảng quản module
d. Biên tập riêng từng module
52. Phát biểu nào sau đây không phải vai trò của phòng đệm?
a. Giảm số lần truy cập vật lí.
b. Tăng hiệu suất hệ thống.
c. Đảm bảo độc lập giữa trao đổi xử lí.
d. Thực hiện song song giữa trao đổi vào ra xử lí.
53. Trong FAT32, vùng hệ thống bao gồm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2.
b. MB, BS, ROOT.
c. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT.
d. MB, BS, FAT, ROOT.
54. Chương trình vi điều khiển là:
a. Chương trình điều khiển hệ thống.
b. Chương trình điều khiển máy tính.
c. Chương trình điều khiển trực tiếp các thiết bị.
d. Chương trình điều khiển gián tiếp các thiết bị.
55. Đoạn găng là:
a. Đoạn chương trình sử dụng tài nguyên trong.
b. Đoạn chương trình sử dụng tài nguyên ngoài.
c. Đoạn chương trình x tài nguyên găng.
d. Đoạn chương trình cho tài nguyên găng.
56. Tài nguyên găng là:
a. tài nguyên của hệ thống.
b. tài nguyên bên trong của hệ thống.
c. tài nguyên bên ngoài của hệ thống.
d. tài nguyên khả năng phục vụ đồng thời bị hạn chế.
57. Tiến trình tồn tại mấy trạng thái chính?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 6
58. Chương trình nào không phải chương trình hệ thống?
a. Hệ điều hành c. Chương trình dịch.
b. Chương trình vi điều khiển d. Chương trình biên dịch.
59. Ý nào sau đấy không phải ưu điểm của hình thái giao tiếp biểu tượng?
a. Tốc độ nhập lệnh nhanh.
b. Chọn nhiều lệnh đồng thời.
c. Dễ dàng bổ sung tham số cho chương trình
d. Dễ sử dụng, không bị hạn chế về ngôn ngữ giao tiếp.
60. Ý nào sau đây không phải ưu điểm của hình thái giao tiếp bảng chọn?
a. Tốc độ nhập lệnh nhanh.
b. Dễ dàng bổ sung tham số cho chương trình.
c. Không phải nhớ tập lệnh cồng kềnh.
d. Không đòi hỏi cấu hình máy cao.
61. Tại sao không chuyển đổi từ trạng thái Ready sang trạng thái Blocked?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa thực hiện.
c. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
d. Cả 3 đều đúng.
62. Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Blocked sang trạng thái Running?
a. Tiến trình đang chạy.
b. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
c. Tiến trình chưa thực hiện nên không thể bị blocked.
d. Cả 3 đều đúng.
63. Với các máy tính trang bị cặp thanh ghi limit và base để hỗ trợ việc định vị và bảo vệ tiến trình, giá trị nào sẽ
được nạp vào thanh ghi sở?
a. Địa chỉ của ô nhớ đầu tiên của bộ nhớ vật lí.
b. Kích thước chương trình.
c. Địa chỉ bắt đầu của vùng nhớ cấp phát cho chương trình.
d. Địa chỉ tương đối của chương trình.
64. Trong kĩ thuật NRU (Not Recently Used), trang được chọn thay ra trang cặp giá trị bit M, R là:
a. 1,0 b. 1,1 c. 0,1 d. 0,0
65. Trong thuật toán “cơ hội thứ hai”, trang được chọn để thay thế là trang:
a. Xuất hiện muộn nhất trong bộ nhớ bit Reference = 1.
b. Xuất hiện sớm nhất trong bộ nhớ bit Reference = 0.
c. Xuất hiện muộn nhất trong bộ nhớ bit Reference = 0.
d. Xuất hiện sớm nhất trong bộ nhớ bit Reference = 1.
66. Trong các chiến lược nạp trang, tất cả các trang của chương trình được nạp vào bộ nhớ ngay từ đầu chiến
c nào?
a. Nạp trước c. Phân phối giản đơn với cấu trúc phân trang.
b. Nạp theo yêu cầu. d. Cả 3 đều đúng.
67. Bộ nhớ phân phối cho chương trình trong IBM PC mấy loại, là những loại nào?
a. 2 loại: Bộ nhớ trong bộ nhớ ngoài.
b. 2 loại: bộ nhớ chung bộ nhớ riêng.
c. 3 loại: bộ nhớ ROM, bộ nhớ RAM, bộ nhớ cache.
d. 2 loại: bộ nhớ ROM, bộ nhớ RAM.
68. Bảng quản trang của một chương trình được tả như sau:
Trang
Khung trang
0
4
1
7
2
5
3
6
4
5
6
7
Biết kích thước trang 4KB. Địa ch ca d liu trong chương trình 5457. Địa ch vt ca d liu là:
a. 30033 b. 21841 c. 1936 d. 30936
69. Bảng quản lí trang được tả như sau:
Trang
Khung trang
0
4
1
6
2
7
3
6
4
5
6
7
Địa ch ca d liu trong chương trình 6456. Địa ch vt ca d liu (biết kích thước trang 4KB):
a. 936 b. 30936 c. 26936 d. 56936
70. Trong kĩ thuật quản lí bộ nhớ phân vùng cố định thì số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất là
bằng: a. Hệ số nạp b. Hệ số vùng c. Hệ số song song d. Hệ số vùng cố định.
71. Trong thuật quản phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s đưc chọn để nạp chương trình có kích thưc 210k theo gii
thut First Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k e. 210k
72. Trong cấu trúc Overlay, chương trình được tổ chức các lớp như sau:
Lớp 0: 80K
Lớp 1: 40K, 60K, 100K
Lớp 2: 50K, 70K, 80K Lớp
3: 60K, 70K
Lớp 4: 90K, 10K, 20K, 40K
Kích thước bộ nhớ yêu cầu để tổ chức cấu trúc chương trình này là:
a. 380K b. 610K c. 330K d. 420K
73. mấy lớp giải thuật điều độ cấp thấp?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
74. Nhiệm vụ của trình biên tập (Edit/Linker) gì?
a. Biên tập ra file .exe c. Liên kết các thư viện
b. Biên tập ra file .obj d. Liên kết các module với nhau.
75. Chương trình biên tập theo cấu trúc nào tốc độ thưc hiện nhanh nhất?
a. Cấu trúc phân trang d. Cấu trúc phân đoạn
b. Cấu trúc overlay e. Cấu trúc động
c. Cấu trúc tuyến tính.
76. Yêu cầu nào không phải u cầu của giải thuật điều độ tiến trình?
a. Không đưa các tiến trình vào trạng thái bế tắc.
b. Nếu tài nguyên găng được giải phóng thì sẽ được phục vụ ngay cho tiến trình chờ.
c. Không để tiến trình nằm hạn trong đoạn găng.
d. Đảm bảo tài nguyên găng không phục vụ quá khả năng của mình.
77. Giải thuật điều độ nào không làm cho tiến trình phải chờ đợi tích cực?
a. Semaphore c. Kiểm tra c lập
b. Khoá trong d. Cả 3 đều đúng.
78. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động
p0
0
7
p1
2
5
p2
5
6
p3
8
4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut FCFS là:
a. 4 b. 5.5 c. 6.33 d. 3
79. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động
p0
0
7
p1
2
5
p2
4
6
p3
5
4
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut SJF là:
a. 5 b. 5.75 c. 6 d. 5.25
80. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động
p0
0
7
p1
2
5
p2
5
6
Thi gian ch đợi trung bình theo gii thut Round Robin vi thi gian ng t 3 :
a. 7 b. 7.33 c. 6.66 d. 7.66
81. Tại một thời điểm, với các hệ thống đơn bộ xử lí, thể tối đa bao nhiêu tiến trình trạng thái “thực hiện”:
a. 0 b. 1 c. Không xác định d. Cả 3 đều sai.
82. Điều kiện nào sau đây không nằm trong nhóm điều kiện xảy ra tắc nghẽn:
a. Tồn tại tài nguyên găng.
b. sự chia sẻ tài nguyên dùng chung.
c. Không có sự thu hồi tài nguyên từ tiến trình đang chiếm giữ.
d. Cả 3 đều đúng.
83. Các tham số trong file win.ini, config.sys minh hoạ cho nguyên nào?
a. Nguyên phủ chức năng. c. Nguyên bảng tham số điều khiển.
b. Nguyên giá trị chuẩn. d. Nguyên Macroprocessor.
84. Lớp giải thuật phòng ngừa thường áp dụng với những hệ thống:
a. Vừa nhỏ. c. Xuất hiện nhiều bế tắc.
b. Tổn thất khi xảy ra nhỏ. d. Xuất hiện ít bế tắc.
85. Phát biểu về bộ nhớ của IBM PC: “Một chương trình được quyền truy nhập tới chương trình dữ liệu của
chương trình bng hoc kém ưu tiên hơn”.
a. Đúng b. Sai.
86. Đặc điểm nào không phải của cấu trúc chương trình overlay:
a. Phân phối bộ nhớ theo sơ đồ tĩnh.
b. Tiết kiệm bộ nhớ.
c. Module lớp thứ i được gọi bởi module lớp thứ i-1.
d. Tại một thời điểm nhiều hơn n module trong bộ nhớ (n số lượng lớp).
87. Đặc điểm nào không phải của cấu trúc chương trình tuyến tính:
a. Không tốn bộ nhớ khi thực hiện.
b. Thời gian thực hiện tối thiểu.
c. Lưu động cao.
d. Không dùng chung module.
88. BitDiskError = 1 khi không lỗi truy cập đĩa lần truy cập cuối cùng:
a. Đúng b. Sai
89. Chức năng nào không phải của FAT:
a. Quản lí truy cập file. c. Quản bộ nhớ phân phối cho từng file.
b. Quản bộ nhớ tự do trên đĩa. d. Quản bộ nhớ kém chất lượng.
90. Cấu trúc thư mục cây của hệ thống nào?
a. MS-DOS b. UNIX c. IBM OS d. Cả a c đều đúng
91. Cấu trúc thư mục phân cấp của hệ thống nào?
a. UNIX b. MS-DOS c. IBM OS d. Windows NT
92. Trong bảng tham số của Bootsector của FAT16, trường lưu thông tin kích thước của FAT có offset:
a. 1Eh b. 1Ch c. 24h d. 16h
93. Hệ điều hành phân phối bộ nhớ ngoài cho người dùng với đơn vị là:
a. Sector b. Cylinder c. Track d. Cluster
94. Thành phần nào không nằm trong hệ thống quản lí file:
a. Hệ thống điều khiển đĩa.
b. Hệ thống truy nhập vật lí.
c. Hệ thống truy nhập logic.
95. Phòng đệm vòng tròn mấy phòng đệm?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
96. Phòng đệm vòng tròn thường được áp dụng cho các hệ quản trị sở dữ liệu?
a. Đúng b. Sai
97. Đặc điểm nào không phải của Phòng đệm truy nhập theo giá trị?
a. Vạn năng c. Tiết kiệm thời gian chuyển thông tin
b. Tốn bộ nhớ d. Hệ số song song cao.
98. Đâu đặc điểm của Phòng đệm truy nhập theo địa chỉ?
a. Kém vạn năng c. Không tốn bộ nhớ và thời gian chuyển thông tin trong bộ nhớ.
b. Hệ số song song thấp d. Cả 3 phương án đều đúng.
99. Trong kĩ thuật phòng đệm của hệ điều hành thì dữ liệu được đọc và ghi từ:
a. RAM b. Cache c. Disk d. Buffer
100. Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Hạn chế truy nhập không hợp thức”?
a. Tin cậy chuẩn xác. c. Hiệu quả.
b. Bảo vệ. d. Kế thừa thích nghi.
101. Phát biểu sau tính chất nào của hệ điều hành: “Mọi công việc trong hệ thống đều phải kiểm tra”?
a. Tin cậy chuẩn xác. c. Thuận tiện.
b. Bảo vệ. d. Hiệu quả.
102. “Hệ điều hành môi trường đối thoại giữa Máy Thao tác viên Người sử dụng” là cách nhìn của:
a. Người lập trình hệ thống. c. Nhà thuật.
b. Người dùng. d. Người quản lí.
103. Phát biểu sau liên quan tới nguyên nào của HĐH: “Không phải nhắc lại tới các giá trị thường dùng”?
a. Bảng tham số điều khiển. c. Phủ chức năng.
b. Macroprocessor. d. Giá trị chuẩn.
104. Chương trình quản hoạt động và tài nguyên của máy tính là:
a. Chương trình ứng dụng. c. Chương trình quản lí.
b. Chương trình thường trú. d. Chương trình hệ thống.
105. Hệ điều hành thực hiện chế độ:
a. Bảo vệ. b. Độc quyền. c. Không độc quyền. d. Thực.
106. Hệ điều hành được coi như là:
a. Thành phần phần cứng. c. Hệ thống điều khiển phần cứng.
b. Mở rộng của máy tính điện tử. d. Mở rộng của thành phần phần mềm.
107. Phát biểu sau đúng hay sai: “FAT tập hợp các phần tử kích thước bằng nhau”?
a. Đúng b. Sai
108. Một phần tử Root nội dung:
424F4F54 20202020
494E4900 00000000
00000000 0000198F
1. Kích thước của file là:
0AB50400 29A20000
a. 41513B b. 10898B
c. 41512B
d. 10658B
2. Tên của file là:
a. BOOT.INI b. BOOS.COM
c. BOOT.EXE
d. BOON.HMH
109. Thông tin của 18 bytes đầu tiên của bảng FAT12 như sau:
FF0 FFF 006 FFF 002 000 00A 10A 000 ABA 003 000
Danh sách cluster tạo nên file là:
a. 4-6-2-10-3 b. 4-2-10-6-3 c. 4-2-6-10-3 d. 4-2-10-3-6
110. Nhận xét nào không chính xác cho thuật toán điều phối Round Robin (RR):
a. RR điều phối các tiến trình dựa trên thời điểm vào Ready-List.
b. RR một thuật toán điều phối không độc quyền.
c. RR ưu tiên cho các tiến trình thời gian sử dụng CPU ngắn.
d. RR rất thích hợp với các hệ điều hành hiện nay RR giúp cho tính tương tác giữa ứng dụng end-user tốt hơn.
111. Phát biểu nào sau đây không đúng về Master Boot Record (MBR):
a. Chứa bảng tả thông tin các phân vùng.
b. Chứa đoạn chương trình giúp khởi động hệ thống.
c. Nằm tại sector đầu tiên mỗi phân vùng.
d. thể phục hồi các thông số của MBR.
112. Phát biểu sau tính chất nào của HĐH: “Hạn chế ảnh hưởng sai sót tình hay cố ý”?
a. Bảo vệ. c. Tin cậy chuẩn xác.
b. Thuận tiện. d. Hiệu quả.
113. Vai trò dưới đây của nguyên lí nào của HĐH: “Người dùng không cần biết đầy đủ hoặc sâu về hệ thống”?
a. Bảng tham số điều khiển c. Macroprocessor
b. Giá trị chuẩn d. Phủ chức năng.
114. Trong FAT16, vùng hệ thống (system area) bao gồm:
a. MB, BS, FAT1, FAT2 c. MB, BS, ROOT
b. MB, BS, FAT1, FAT2, ROOT d. MB, BS, FAT, ROOT
115. Nguyên Giá trị chuẩn còn cách gọi tên khác Nguyên tắc ngầm định (default), đúng hay sai?
a. Đúng b. Sai
116. Trong vai trò đảm bảo độc lập của Phòng đệm, ‘độc lập’ đây bao gồm:
a. Thông tin phương tiện mang. c. Bản ghi logic vật lí.
b. Lưu trữ xử lí. d. Cả 3 đều đúng.
117. Đâu không phải vai trò của SPOOL:
a. Cho phép khai thác tối ưu thiết bị ngoại vi
b. Tăng độ an toàn thông tin
c. Giải phóng hệ thống khỏi sự ràng buộc về số lượng thiết bị.
d. Tạo ra thuật lập trình mới, cho phép giảm số lần duyệt file trong khi xử lý.
e. Tăng hiệu suất hệ thống.
118. BitShutdown = 1 nếu ra khỏi hệ thống đúng cách, đúng hay sai??
a. Đúng b. Sai
119. Từ phần tử thứ mấy trở đi, mỗi phần tử trong FAT tương ứng với một cluster ngược lại?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
120. Giá trị của phần tử trong bảng FAT32 bao nhiêu thì chỉ ra bad cluster?
a. 0FFFFFF8 b. 0FFFFFFF c. FFFFFFFF d. 0FFFFFF7
121. Với hệ thống FAT16, bảng phân vùng (Master Boot) bắt đầu từ địa chỉ nào?
a. 1CDh b. 2BEh c. 1BEh d. 000h
122. Quản bộ nhớ trong IBM PC mấy mức ưu tiên (Privilege Levels) và mức thấp nhất/cao nhất là?
a. 3 (1/3) b. 3 (0/2) c. 4 (1/4) d. 4 (0/3)
123. Từng module được biên tập riêng biệt, khi thực hiện chỉ việc nạp module đầu tiên vào bộ nhớ” là đặc điểm của cấu
trúc chương trình nào?
a. Cấu trúc động b. Cấu trúc tuyến tính c. Cấu trúc overlay d. Cấu trúc phân trang
124. Ý kiến nào không phải là nhược điểm của cấu trúc động?
a. Tốn bộ nhớ c. Kém linh động
b. Thời gian thực hiện lớn d. Đòi hỏi người dùng phải hiểu cơ chế của hệ thống.
125. Trong cấu trúc phần tử của bảng phân vùng, khi đánh địa chỉ vật lí đầu, cần sử dụng bao nhiêu bit để đánh số
hiu sector/cylinder? a. 6bit/10bit b. 8bit/8bit c. 10bit/6bit d. 4bit/12bit
126. Cấu trúc một phần tử của bảng phân vùng như sau, tính số sector của phân vùng này:
800001F9 0BFEBF30 B9093D00 387B4C00
a. 3701580 b. 5012280 c. 8388609 d. 5689008
127. Kích thước một sector thường bao nhiêu?
a. 128B b. 256B c. 512B d. 4KB
128. Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, SCB gồm các thành phần nào (theo đúng thứ tự):
a. Dấu hiệu nạp PCB, địa chỉ nạp PCB, độ dài PCB.
b. Độ dài PCB, địa chỉ nạp PCB, dấu hiệu nạp PCB.
c. Dấu hiệu nạp PCB, độ dài PCB, địa chỉ nạp PCB.
d. Địa chỉ nạp PCB, độ dài PCB, dấu hiệu nạp PCB.
129. Đâu không phải đặc điểm của chế độ phân trang?
a. Không cần phân phối bộ nhớ liên tục.
b. Bị phân đoạn ngoài.
c. Không sử dụng chung module giữa các chương trình.
d. Bảng PCB thể rất lớn.
e. Hiệu quả không phụ thuộc vào cấu trúc chương trình nguồn.
130. Trong chế độ quản lí bộ nhớ theo module, để đọc/ghi dữ liệu cần mấy lần truy nhập?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
131. Trong chế độ phân trang, để đọc/ghi dữ liệu cần mấy lần truy nhập?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
132. Đâu là đặc điểm của chế độ quản bộ nhớ theo module?
a. Không cần phân phối bộ nhớ liên tục.
b. Tồn tại hiện tượng phân đoạn ngoài.
c. Hiệu quả phụ thuộc vào cấu trúc chương trình nguồn.
d. Dễ dàng dùng chung module giữa các chương trình.
e. Tất cả các ý trên.
133. Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:
52454144 4D425220
43202020 003C865B
A53EA53E 0000CF79
1. Kích thước file là:
A53E402E BD0A0000
a. 3034B b. 2749B
c. 2855B
d. 3603B
2. Số hiệu cluster bắt đầu là:
a. 16430 b. 11840
c. 19720
d. 13093
3. Thời điểm (h/m/s) tạo file: a. 11h28m6s b. 12h28m12s
4. Tên file là: a. SYSTEMS.SYS b. READBST.H
c. 9h38m14s
c. READMBR.C
d. 8h34m16s
d. LOOPBCS.P
5. Ngày (d/m/y) truy nhập cuối là: a. 06/05/2011 b. 04/08/2012
c. 05/05/2011
d. 15/05/2011
6. Ngày (d/m/y) tạo file : a. 06/05/2011 b. 05/05/2011
c. 05/02/2012
d. 15/05/2011
7. Thời điểm (h/m/s) cập nhật cuối là: a. 13h09m14s b. 13h09m15s
c. 15h14m30s
d. 15h14m28s
8. Ngày (d/m/y) cập nhật cuối là: a. 05/05/2011 b. 04/08/2012
c. 07/05/2011
d. 15/05/2011
134. Trong bảng tham số đĩa hệ thống FAT, Bootsector mở rộng luôn giá trị bao nhiêu?
a. 24h b. 29h c. 2Eh d. 32h
135. Trong thuật quản phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống kích thước như sau:
100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. ng nh nào s đưc chọn để nạp chương trình có kích thưc 210k theo gii
thut Worst Fit: a. 250k b. 300k c. 260k d. 100k
136. Thông tin 18 bytes đầu tiên của bảng FAT12 như sau:
FF0 FFF FF0 005 FFF 004 009 003 007 008 ABC FF3
Cho biết s hiu cluster bt đầu 6. Danh sách cluster to nên file là:
a. 6-8-9-7-3-4-5 b. 6-7-3-5-4-8-9 c. 6-9-8-7-3-5-4 d. 6-7-5-4-8-9-3
137. Chương trình dịch thực hiện chế độ:
a. Độc quyền b. Không độc quyền c. Thực d. Bảo vệ
138. Trong FAT16, BitDiskError bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t các bit)
a. x b. y c. z d. t
139. Trong FAT16, BitShutdown bit nào trong xyztFF8 (x,y,z,t các bit)
a. x b. y c. z d. t
140. Trong phần tử FAT32, trường lưu thông tin kích thước của FAT có offset:
a. 1Ch b. 24h c. 0Eh d. 16h
141. Ai tạo ra SPOOL, người đó xử lí kết thúc, đúng hay sai?
a. Đúng b. Sai
142. Trong tổ chức SPOOL, với mỗi phép trao đổi vào ra, hệ thống tạo ra mấy chương trình kênh?
a. 5 b. 4 c. 3 d. 2
143. SPOOL can thiệp vào chương trình người dùng không?
a. b. Không
144. SPOOL mấy giai đoạn, những giai đoạn nào?
a. 3 giai đoạn: khởi tạo, thực hiện, kết thúc.
b. 4 giai đoạn: khởi tạo, thực hiện, xử lí, kết thúc.
c. 2 giai đoạn: thực hiện, xử kết thúc.
d. 3 giai đoạn: khởi tạo, xử lí, kết thúc.
145. Phép trao đổi vào ra của các thiết bị ngoại vi được thực hiện thao nguyên nào?
a. Bảng tham số điều khiển c. Hai loại tham số
b. Phủ chức năng. d. Macroprocessor
146. Thiết bị ngoại vi trong các máy tính thế hệ I II hạn chế gì?
a. Tốc độ b. Chủng loại c. Số lượng d. Cả 3 đều đúng.
147. Nguyên hai loại tham số gồm hai tham số nào?
a. Tham số địa chỉ tham số dữ liệu c. Tham số vị trí tham số khoá.
b. Tham số dữ liệu tham số khoá d. Tham số địa chỉ tham số vị trí.
148. Theo nguyên lí bảng tham số điều khiển, bảng tham số cấu nh hệ thống được lưu trữ ở đâu?
a. ROM b. Đĩa cứng c. CMOS d. RAM
149. Phát biểu sau của nguyên lí nào: “Hệ thống tự tạo ra chương trình thực hiện chương trình tạo ra”?
a. Bảng tham số điều khiển c. Phủ chức năng.
b. Macroprocessor d. Hai loại tham số.
150. Đảm bảo thuận tiện cho người dùng” vai trò của nguyên nào của HĐH:
a. Nguyên phủ chức năng. c. Nguyên macroprocessor
b. Nguyên lí giá trị chuẩn d. Nguyên bảng tham số điều khiển.
151. Với các đĩa từ, CD, bảng tham số được ghi đâu?
a. Header b. System area c. Data area d. Cả 3 đều sai.
152. Chương trình mồi như nhau với mỗi hệ điều hành?
a. Đúng b. Sai
153. Kích thước của phần tử MCB trong chế độ Protected Mode là:
a. 16B b. 32B c. 8B d. 4B
154. mấy lớp giải thuật chống bế tắc, những giải thuật nào?
a. 2 (phòng ngừa, nhận biết khắc phục)
b. 3 (phòng ngừa, dự báo tránh, nhận biết khắc phục)
c. 3 (phòng ngừa, điều hoà, nhận biết, khắc phục)
d. 2 (điều hoà, nhận biết khắc phục)
155. Trong thiết kế xây dựng hệ thống, nguyên Tập trung là của hệ thống nào?
a. Windows b. UNIX c. IBM OS d. Cả 3 đều đúng.
156. Trong thiết kế và xây dựng hệ thống, nguyên Thử và sai của hệ thống nào?
a. IBM OS b. UNIX c. Linux d. Windows
157. Trong IBM PC bao nhiêu loại sự kiện?
a. 7 loại b. 128 loại c. 256 loại d. 3 loại
158. chế “sự kiện ngắt” được áp dụng cho các máy tính từ thế hệ thứ mấy?
a. Thế hệ I b. Thế hệ III c. Thế hệ II d. Cả 3 đều sai.
159. Với người lập trình, chương trình thực hiện chương trình ánh xạ từ tên sang giá trị ??
a. Đúng b. Sai
160. Bộ nhớ logic bị giới hạn về kích thước ??
a. Sai b. Đúng
161. Cho bảng thông tin của các tiến trình
Thứ tự
Thời điểm kích hoạt
Thời gian hoạt động (ms)
p1
3
37
p2
10
20
p3
24
14
Thi gian ch đợi trung bình (ms) theo gii thut Round Robin vi thi gian ng t 20ms là:
a. 25 b. 25.67 c. 36.67 d. 25.33
162. Đâu không phải đặc điểm của thuật giải FCFS (First Come First Serve)?
a. Thời gian chờ trung bình nhỏ c. Đơn giản
b. Không cần input bổ sung d. Mọi tiến trình đều kết thúc được
163. Đâu không phải đặc điểm của thuật giải SJF (Shortest Job First)?
a. Non-preemptive (độc quyền) c. Tiến trình dài nguy cơ không kết thúc được.
b. Dễ dàng dự báo thời điểm phục vụ tiến trình d. Thời gian chờ trung bình nhỏ.
164. Đâu là đặc điểm của thuật giải RR (Round Robin)?
a. Mọi tiến trình đều kết thúc được. c. Non-preemptive (độc quyền)
b. Không cần tham số lượng tử thời gian d. Thời gian chờ đợi trung bình lớn.
165. Đâu không phải giải thuật điều độ cấp thấp?
a. Khoá trong c. Semaphore
b. Kiểm tra xác lập d. Dự báo phòng ngừa.
166. Công cụ điều độ cấp cao nằm ngoài tiến trình được điều độ, do hệ thống đảm nhiệm ??
a. Đúng b. Sai
167. Công cụ điều độ cấp thấp được cài đặt ngay vào trong tiến trình được điều độ ??
a. Sai b. Đúng
168. Trong lớp giải thuật phòng ngừa, để chống tài nguyên găng ta thể:
a. Tổ chức hệ thống tài nguyên logic c. Tổ chức SPOOL
b. Tổ chức 2 mức truy nhập d. Cả 3 đều đúng.
169. “Mỗi tài nguyên găng được đặt tương ứng với 1 biến nguyên đặc biệt” đặc điểm của giải thuật điều độ nào?
a. Khoá trong c. Kiểm tra xác lập
b. Semaphore d. Cả 3 đều đúng
170. Giải thuật “Người chủ ngân hàng” thuộc lớp giải thuật chống bế tắc nào sau đây?
a. Nhận biết khắc phục c. Dự báo và tránh
b. Phòng ngừa d. Cả 3 đều sai.
171. Trong máy IBM 360/370 bao nhiêu loại sự kiện?
a. 128 b. 7 c. 64 d. 256
172. Trong các đáp án dưới đây, đâu cấu hình trong hệ thống nhiều processor?
a. Cấu hình phân cấp b. Liên kết linh hoạt c. Đẳng cấu d. Cả 3 đều đúng.
173. Trong xử lý ngắt của IBM PC, ngắt thường trú chương trình là?
a. INT 20 b. INT 11 c. INT 27 d. INT 13
174. Trong xử ngắt của IBM PC, ngắt kiểm tra chương trình là?
a. INT 20 b. INT 13 c. INT 26 d. INT 11
175. Trong xử lý ngắt của IBM PC, kích thước một con trỏ ngắt là?
a. 4KB b. 16KB c. 4B d. 16B
176. Trong xử ngắt của IBM PC, kích thước một vector ngắt là?
a. 4KB b. 32B c. 1KB d. 16KB
177. “Khi chuyển lớp, cần phải giải phóng tài nguyên lớp cũ” cách gọi của nguyên tắc nào trong lớp giải thuật
phòng ngừa?
a. Nguyên tắc phân phối c. Nguyên tắc điều độ
b. Nguyên tắc xử d. Nguyên tắc phòng ngừa
178. Công cụ để chống xếp hàng chờ đợi trong lớp giải thuật phòng ngừa là?
a. Điểm gác (control points) c. Điểm ngắt (break points)
b. Điểm tựa (adjcency points) d. Cả a c đều đúng.
179. Trong phương pháp kiểm tra và xác lập, IBM PC sử dụng nhóm lệnh BTS (Binary Test and Set) đúng hay sai?
a. Sai b. Đúng
180. Quản lý tài nguyên cho tiến trình con bao gồm Hệ thống quản lý tài nguyên tập trung và Hệ thống quản lý tài
nguyên phân tán?? a. Đúng b. Sai
ĐÁP ÁN
1
d
21
b
41
c
61
b
81
101
a
121
c
141
a
161
d
2
b
22
b
42
c
62
b
82
102
a
122
d
142
d
162
a
3
a
23
43
d
63
83
c
103
d
123
a
143
b
163
b
4
a
24
a
44
c
64
84
c
104
124
a
144
c
164
a
5
a
25
a
45
c
65
85
a
105
b
125
a
145
d
165
d
6
b
26
a
46
a
66
86
d
106
d
126
b
146
d
166
a
7
d
27
47
d
67
b
87
a
107
a
127
c
147
c
167
b
8
b
28
d
48
c
68
a
88
a
108
1a 2a
128
a
148
c
168
d
9
c
29
d
49
d
69
c
89
a
109
c
129
b
149
b
169
b
10
d
30
50
d
70
c
90
d
110
130
b
150
a
170
c
11
c
31
a
51
a
71
a
91
a
111
131
b
151
b
171
b
12
a
32
a
52
b
72
d
92
d
112
a
132
e
152
a
172
d
13
a
33
d
53
a
73
c
93
d
113
b
133
1b 2b 3b 4c
5c 6b 7c 8a
153
c
173
c
14
c
34
c
54
74
d
94
a
114
b
134
b
154
b
174
a
15
b
35
d
55
c
75
c
95
c
115
a
135
b
155
d
175
c
16
b
36
a
56
d
76
a
96
a
116
d
136
c
156
c
176
c
17
d
37
b
57
b
77
a
97
c
117
e
137
b
157
c
177
a
18
a
38
a
58
b
78
b
98
d
118
a
138
b
158
b
178
d
19
b
39
c
59
79
b
99
d
119
b
139
a
159
a
179
b
20
d
40
a
60
80
b
100
b
120
d
140
b
160
a
180
a