33. Cấu trúc chương trình nào không thể thực hiện được việc chia sẻ dùng chung module?
a. Cấu trúc overlay c. Cấu trúc module
b. Cấu trúc phân trang d. Cấu trúc tuyến tính
34. Việc phân chia module trong chương trình có cấu trúc module do cái gì thực hiện?
a. Hệ điều hành c. Chương trình dịch
b. Người lập trình d. Tự động.
35. Trong cấu trúc phân trang, bảng quản lí trang được tạo ra bởi:
a. Tự động c. Chương trình dịch
b. Người lập trình d. Hệ điều hành.
36. Trong kĩ thuật quản lí bộ nhớ phân vùng cố định sử dụng phương pháp nào để quản lí bộ nhớ tự do:
a. Danh sách các vùng bộ nhớ tự do. c. Danh sách các vùng bộ nhớ đã cấp phát
b. Bản đồ bitmap d. Cả 3 đều sai.
37. Trong kĩ thuật quản lí bộ nhớ phân vùng động, số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất là:
a. Hệ số song song b. Không xác định c. Hệ số vùng cố định d. Hệ số nạp
38. Trong kĩ thuật quản lí bộ nhớ phân vùng động, cách thức quản lí bộ nhớ tự do bằng:
a. Bản đồ bitmap c. Danh sách các vùng bộ nhớ đã cấp phát.
b. Danh sách các vùng bộ nhớ tự do d. Cả 3 đều sai
39. Trong kĩ thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản lí đoạn là:
a. 1024 phần tử c. Số lượng module.
b. 3 đoạn (stack, data, code) d. Cả 3 đều sai.
40. Kích thước một trang (máy 386) là: a. 4K b. 2K c. 16K d. 8K
41. Trong kĩ thuật giảm bớt số phần tử của bảng trang, nếu sử dụng kĩ thuật bảng trang ngược thì số bảng phải
dùng là: a. 4 b. 2 c. 1 d. 3
42. Trong kĩ thuật giảm bớt số phần tử của bảng trang, nếu sử dụng kĩ thuật phân trang nhiều cấp thì số bảng phải
dùng là: a. 1 b. 3 c. 4 d. 2
43. Tài nguyên của hệ thống bao gồm:
a. Bộ nhớ, bộ xử lí, bộ nhớ ngoài, máy in.
b. Bộ nhớ, bộ xử lí, hệ điều hành, các thiết bị vào ra.
c. Bộ nhớ, bộ xử lí và các thiết bị vào ra.
d. Cả 3 đều sai.
44. Hệ thống tính toán bao gồm các thành phần chính là:
a. Phần cứng, hệ điều hành và người sử dụng.
b. Phần cứng, chương trình ứng dụng và người sử dụng.
c. Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người sử dụng.
d. Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng.
45. Shell là gì?
a. Là môi trường giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành.
b. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và hệ điều hành.
c. Là môi trường giao tiếp giữa người sử dụng và hệ điều hành.
d. Cả 3 đều sai.
46. Trong chế độ quản lí bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, việc truy nhập dữ liệu trên bộ nhớ cần mấy lần truy
nhập? a. 3 b. 2 c. 4 d. 1
47. Sector có địa chỉ vật lí CHS (1,0,1) là sector có địa chỉ tuyệt đối trên ổ đĩa mềm là:
a. 63 b. 31 c. 127 d. 36
48. Sector có địa chỉ tuyệt đối là 66 thì có địa chỉ vật lí CHS (đối với chuẩn IDE) bằng:
a. 0,0,65 b. 1,0,4 c. 0,1,4 d. Không đáp án nào đúng.
49. Sector có địa chỉ tuyệt đối 4960 có địa chỉ vật lí CHS (đối với chuẩn IDE) bằng:
a. 12,5,47 b. 3,78,47 c. 34,6,47 d. 0,78,47
50. Giá trị của phần tử trong bảng FAT16 là bao nhiêu thì chỉ ra cluster kết thúc?
a. FFF8 b. FFF0 c. 0FFF d. FFFF
51. Đặc điểm nào không phải là của cấu trúc chương trình module?
a. Phân phối bộ nhớ liên tục khi chương trình hoạt động.
b. Dùng chung module